ex. Game, Music, Video, Photography

According to Nguyen Van Nhiem, chairman of Vietnam Film Distribution Association, without timely government support, Vietnamese cinemas and private film producers may face bankruptcy en masse, weakening the fledging local movie industry.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ cinema. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

According to Nguyen Van Nhiem, chairman of Vietnam Film Distribution Association, without timely government support, Vietnamese cinemas and private film producers may face bankruptcy en masse, weakening the fledging local movie industry.

Nghĩa của câu:

cinema


Ý nghĩa

@cinema /'sinimə/
* danh từ
- rạp xi nê, rạp chiếu bóng
- the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng
- nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Loading…