Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ absorption law là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 170 kết quả phù hợp.


Advertisement

absorption law

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) định luật hấp thu

Xem thêm »
Advertisement

absorption /əb'sɔ:pʃn/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự hút, sự hút thu
  sự say mê, miệt mài, sự mê mải

@absorption
  (Tech) hấp thu; đệm; làm nhụt (d)

@absorption
  sự hấp thu, sự thu hút

Xem thêm »

law /lɔ:/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
to submit to a law → tuân theo một phép tắc, tuân theo một điều lệ
the laws of gravity → những định luật về trọng lực
the laws of football → luật bóng đá
the laws of painting → quy tắc hội hoạ
economic laws → quy luật kinh tế
the law of supply and demand → luật cung cầu
  pháp luật, luật
everybody is equal before the law → tất cả mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
to settle a matter without going to law → hoà giải một công việc không cần đến pháp luật
to put the law into force; to carry out the law → phạm luật
to keep the law; to keep within the law → tuân giữ pháp luật
commercial law; law merchant → luật thương mại
maritime law → luật hàng hải
international law; the law of nations → luật quốc tế
  luật học; nghề luật sư
to read (study) law → học luật
law student → học sinh đại học luật
'expamle'>Doctor of Laws
  tiến sĩ luật khoa
=to fellow the law; to practise the law; to go in for the law → làm nghề luật sư
  toà án, việc kiện cáo
court of law → toà án
to be at law with somebody → kiện ai
to go law → ra toà án, nhờ đến pháp luật
to go to law with someone; to have the law of someone → kiện ai, đưa ai ra toà
  giới luật gia
  (thể dục,thể thao) sự chấp (thời gian, quâng đường...)
law and order
  anh ninh trật tự
to be a law into oneself
  làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ
to give [the] law to somebody
  bắt ai phải làm theo ý mình
to lay down the law
  nói giọng oai quyền, ra oai
necessity (need) knows no law
  tuỳ cơ ứng biến

@law
  luật, quy luật; định luật; nguyên lý; công thức; định lý
  l. of action and reaction định luật tác dụng và phản tác dụng
  l. of apparition of prime luật phân bố các số nguyên tố
  l. of association luật kết hợp
  l. of commutation luật giao hoán
  l. of conservation of energy định luật bảo toàn năng lượng
  l. of contradiction (logic học) luật mâu thuẫn
  l. of cosines định lý côsi
  l. of distributive proportion luật tỷ lệ phân phối
  l. of double logarithm luật lôga lặp
  l. of errors luật sai số
  l. of excluded middle luật bài trung
  l. of experience (điều khiển học) luật kinh nghiệm
  l. of friction định luật ma sát
  l. of great numbers luật số lớn
  l. of identity (logic học) luật đồng nhất
  l. of indices luật chỉ số
  l. of inertia định luật quán tính
  l. of interated logarithm luật lôga lặp
  l. of mutuality phases quy luật tương hỗ các pha
  l. of nature quy luật tự nhiên
  l. of reciprocity luật [thuận, nghịch, phản liên hồi dưỡng]
  l. of requisite variety (điều khiển học) luật yêu cầu nhiều vẻ
  l. of signs luật đấu
  l. of sines (hình học) định lý sin
  l. of small numbers (điều khiển học) luật số bé, phân phối Poatxông
  l. of sufficient reason (logic học) luật đủ lý
  l. of supply and demand (toán kinh tế) quy luật cung và cầu
  l. of tangents định lý tang
  l. of the lever (cơ học) định luật đòn bẩy
  l. of the mean (giải tích) định lý trung bình
  l. of thought (logic học) luật tư duy
  l. of universal gravitation định luật vạn vật hấp dẫn
  l. of zero (thống kê) luật không
  absorption l. (đại số) luật hút thu
  cancellation l. luật giản ước
  commutative l. luật giao hoán
  complementarity l. (đại số) luật bù
  composition l. luật hợp thành
  conservation l. định luật bảo toàn
  cosine l. định lý côsin
  distribution l. luật phân phối
  dualization l. luật đối ngẫu
  elementary probability l. mật độ phân phối xác suất
  error l. luật sai số, luật độ sai
  exponential l. luật số mũ
  gas l. (vật lí) phương trình của khí; sự cân bằng trạng thái khí
  hydrostatic(al) pressures l. luật phân phối áp lực thuỷ tĩnh
  index l.s luật chỉ số
  inertia l. định luật quán tính, định luật Niutơn thứ nhất
  non commutative l. luật không giao hoán
  normal l. of composition hh(đại số) luật hợp thành chuẩn tắc
  one  side distribuutive l. luật phân phối một phía
  parallelogram l. of forces quy tắc bình hành lực
  probability l. luật xác suất
  quasi stable l. luật tựa ổn định
  reciprocity l. luật thuận nghịch
  reduced l. luật rút gọn
  reflexive l. luật phản xạ
  semi stable l. luật nửa phân phối
  strong l. of large numbers luật mạnh số lớn
  transitive l. luật [bắc cầu, truyền ứng]
  trichotomy l. (đại số) luật tam phân

Xem thêm »
Advertisement

Absorption approach

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Phương pháp hấp thu.
+ Phương pháp phân tích tác động của sự phá giá hoặc giảm tỷ giá hối đoái của một nước đối với cán cân thương mại.

Xem thêm »

absorption cell

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) tổ hấp thu

Xem thêm »
Advertisement

absorption circuit

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) mạch hấp thu

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151696

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315061

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915054

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315050

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215042

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615040

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…