Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ absorbing state là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 170 kết quả phù hợp.


Advertisement

absorbing state

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) trạng thái hấp thu

Xem thêm »
Advertisement

absorbing /əb'sɔ:biɳ/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa
an absorbing story → câu chuyện hấp dẫn
to tell the story in an absorbing way → kể chuyện một cách hấp dẫn

Xem thêm »

state /steit/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* đại từ
  trạng thái, tình trạng
a precarious state of health → tình trạng sức khoẻ mong manh
in a bad state of repair → ở một tình trạng xấu
  địa vị xã hội
  (thông tục) sự lo lắng
he was in quite a state about it → anh ta rất lo ngại về vấn đề đó
  quốc gia, bang
Southern States → những bang ở miền nước Mỹ
  nhà nước, chính quyền
  sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng
to be welcomed in great state → được đón tiếp rất trọng thể
in state → với tất cả nghi tiết trọng thể
  tập (trong sách chuyên đề)
  (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ
'expamle'>to lie in state
  quàn

tính từ


  (thuộc) nhà nước
=state documents → những văn kiện của nhà nước
state leaders → những vị lãnh đạo nhà nước
  (thuộc) chính trị
state prisoner → tù chính trị
state trial → sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị
  dành riêng cho nghi lễ; chính thức
state carriage → xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
state call → (thông tục) cuộc đi thăm chính thức

ngoại động từ


  phát biểu, nói rõ, tuyên bố
to state one's opinion → phát biểu ý kiến của mình
  định (ngày, giờ)
  (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)

@state
  trạng thái, chế độ
  absorbing s. (điều khiển học) trạng thái hút thu
  aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn
  critical s. trạng thái tới hạn
  ergodic s. trạng thái egođic
  inaccessible s. (điều khiển học) trạng thái không đạt được
  initial s. (điều khiển học) trạng thái trong
  quasi stationary s. trạng thái tựa dừng
  solid s. trạng thái rắn
  stationary s. (vật lí) trạng thái dừng
  steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định
  terminal s. trạng thái cuối
  transinet s. trạng thái chuyển
  zero s. (điều khiển học) trạng thái không

Xem thêm »
Advertisement

absorbing load

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) tải hấp thu

Xem thêm »

absorbingly

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  xem absorb

Xem thêm »
Advertisement

accept statement

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) câu lệnh nhận

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151696

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315066

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915059

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315055

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215047

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615045

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…