ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ absorb

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng absorb


absorb /əb'sɔ:b/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  hút, hút thu (nước)
dry sand absorb water → cát khô hút nước
  hấp thu
youths always absorb new ideas → thanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới
  miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý
to be absorbed in thought → mãi suy nghĩ
to be absorbed in the study of Marxism Leninism → miệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác Lênin

@absorb
  hấp thu, hút thu

Các câu ví dụ:

1. When we decided to bring this concept to Vietnam in Grand Marina Saigon, we believed the market would quickly absorb our products as they cater to high net worth individual’s demand for finer living or timeless assets.


2. Traditional materials like concrete don't absorb much, which exacerbates flooding, they said.


3. When marinating the chicken to absorb the flavors, the cook prepares a pot with salt and shredded lime leaves covering the bottom.


Xem tất cả câu ví dụ về absorb /əb'sɔ:b/

Tin tức liên quan

 Vietnam
business 28/03/2021

Vietnam's HDBank to absorb PGBank in merger

business | 123114780

Each share of PGBank will be converted into 0.621 HDBank share.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…