Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ absolute generation number là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 117 kết quả phù hợp.


Advertisement

absolute generation number

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) số thế hệ tuyệt đối

Xem thêm »
Advertisement

absolute /'æbsəlu:t/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
absolute confidence in the Party's leadership → sự tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng
absolute music → âm nhạc thuần tuý
absolute alcohol → rượu nguyên chất
  chuyên chế, độc đoán
absolute monarchy → nền quân chủ chuyên chế
  xác thực, đúng sự thực, chắc chắn
absolute evidence → chứng cớ xác thực
  vô điều kiện
an absolute promise → lời hứa vô điều kiện

@absolute
  (Tech) tuyệt đối

@absolute
  tuyệt đối // hình tuyệt đối

Xem thêm »

generation /,dʤenə'reiʃn/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự sinh ra, sự phát sinh ra
  thế hệ, đời
  (điện học) sự phát điện

@generation
  (Tech) thế hệ

@generation
  sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ
  g. of random numbers (xác suất) sự tạo ra các số ngẫu nhiên
  singular g. of a ruled surface đường kỳ dị của một mặt kẻ

Xem thêm »
Advertisement

number /'nʌmbə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  số
even number → số chãn
old number → số lẻ
broken number → phân số
a great number of → nhiều
issued in numbers → xuất bản từng đoạn, làm nhiều số
singular number → (ngôn ngữ học) số ít
plural number → (ngôn ngữ học) số nhiều
  đám, bọn, nhóm, toán
he is not of our number → nó không ở trong bọn chúng tôi
  sự đếm số lượng
without number → không thể đếm được, hằng hà sa số
  (số nhiều) sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số
to win by numbers → thắng vì hơn về số lượng
he was by numbers → thắng vì hơn về số lượng
he was compelled to yield to numbers → nó bắt buộc phải chịu thua trước số đông
  (thơ ca) nhịp điệu
  (số nhiều) câu thơ
  (số nhiều) số học
to be good at numbers → giỏi về số học
'expamle'>to lose the number of one's mess
  (quân sự), (từ lóng) chết
number one
  (thông tục) cá nhân, bản thân
=to look only after number one → chỉ chăm chăm chút chút bản thân
  (quân sự), (từ lóng) đại uý (hải quân)
'expamle'>his number goes up
  (từ lóng) nó đã chầu trời rồi

ngoại động từ


  đếm
=to number the stars → đếm sao
  (number among, in, with) kể vào, liệt vào, tính vào
I number him among my friends → tôi kể anh ta vào số bạn tôi
  đánh số, ghi số
these books are numbered from one to twenty → những quyển sách này được đánh số từ một đến hai mươi
  lên tới, gồm có, có số dân là (tổng số)
we numbered twenty in all → chúng tôi tất cả gồm có hai mươi người
an army numbering eighty thousand → một đạo quân lên tới 80 000 người
this village numbers 5,000 → làng này có đủ số dân là 5 000
  thọ (bao nhiêu tuổi)
he numbers four score years → cụ ấy thọ tám mươi
his years are numberef
  anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa

@number
  số; số lượng // đánh số; đếm
  n. of degrees of freedom số bậc tự do
  n. of zero (giải tích) số các không điểm
  absolute số tuyệt đối
  abstract n. số trừu tượng, hư số
  abundant n. số dư
  acceptance n. (thống kê) mức thu nhận (phế phẩm)
  admissible n. (thống kê) mức chấp nhận được
  algebraic(al) n. số đại số
  amicable n.s (các) số bạn
  average sample n. (ASN) (thống kê) cỡ, mẫu trung bình
  beginning n. số bắt đầu
  broken n. phân số
  cardinal n. bản số; lực lượng
  chromatic n. sắc số
  class n. số lớp
  coincidence n. (tô pô) chỉ số trùng, số các điểm trùng
  commensurable n. số hữu tỷ
  complex n. số phức
  composite n. số đa hợp, hợp số
  compound n. tạp số
  conerete n. số cụ thể
  congruent n.s các số đồng dư
  congruous n.s các số so sánh được
  conjugate algebraic n. số đại số liên hợp
  conjugate complex n.s những số phức liên hợp
  conjugate imaginary n.s những số ảo liên hợp
  coprime n.s các số nguyên tố cùng nhau
  critical n. số tới hạn
  denominate n. danh số
  directed n. số tương đối
  direction n. số chỉ phương
  even n. số chẵn
  figurate n. số tượng trưng
  final n. of a continued fraction số cuối cùng của một liên phân số
  floating n.s (máy tính) các số có dấu phẩy động
  imaginary n. số ảo
  inaccessible n. số không đạt được
  incidence n. số liên thuộc
  incommensurable n.s các số không khả ước
  influence n. số ảnh hưởng
  integral n. số nguyên
  intersection n. số tương giao
  irrational n. số vô tỷ
  limiting n. số giới hạn
  long n. (máy tính) số dài (có nhiều chữ số)
  lucky n.s số may mắn
  multipartite n. số phân nhỏ
  multiplace n. số nhiều chữ
  natural n. số tự nhiên
  negative n. số âm
  odd n. số lẻ
  ordinal n. tự số
  p adic n. số p adic
  palindromic n. số xuôi ngược (ví dụ 3223)
  perfect n. số hoàn chỉnh
  positive n. số dương
  prime n. số nguyên tố
  pseudoprime n. số giả nguyên tố
  pseudorandom n.s (thống kê) các số giả ngẫu nhiên
  pure imaginary n. số thuần ảo
  Pythagorean n. số Pitago
  random n. (thống kê) số ngẫu nhiên
  rational n. số hữu tỷ
  real n. số thực
  rejection n. (thống kê) mức bức bỏ
  relatively prime n.s số nguyên tố cùng nhau
  rotation n. số quay
  ruond n. số tròn
  rounded n. số đã làm tròn, số đã thu gọn
  separayive n. số tách
  serial n. (máy tính) số thứ tự
  signed n.s các số tương đối có dấu
  square free n. số không chính phương
  tetrahedral n. số tứ diện
  tolerance n. of defects (thống kê) số phế phẩm cho phép
  torion n. số xoắn
  transcendental n. số siêu việt
  transfinite cardinal n. bản số siêu hạn
  triangular n. số tam giác
  unknown n. ẩn số
  wave n. số sóng
  winding n. of a curve with respect to the point số lần quay của một
  đường cong đối với một điểm

Xem thêm »

4th Generation Language (4GL)

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) Ngôn ngữ Thế hệ Thứ tư

Xem thêm »
Advertisement

absolute address

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) địa chỉ tuyệt đối

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151696

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315063

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915056

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315052

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215044

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615042

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…