Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ absolute element là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 82 kết quả phù hợp.


Advertisement

absolute element

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) phần tử tuyệt đối

Xem thêm »
Advertisement

absolute /'æbsəlu:t/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
absolute confidence in the Party's leadership → sự tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng
absolute music → âm nhạc thuần tuý
absolute alcohol → rượu nguyên chất
  chuyên chế, độc đoán
absolute monarchy → nền quân chủ chuyên chế
  xác thực, đúng sự thực, chắc chắn
absolute evidence → chứng cớ xác thực
  vô điều kiện
an absolute promise → lời hứa vô điều kiện

@absolute
  (Tech) tuyệt đối

@absolute
  tuyệt đối // hình tuyệt đối

Xem thêm »

element /'elimənt/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  yếu tố
element of comparison → yếu tố để so sánh
  nguyên tố
the four elements → bốn nguyên tố (đất, nước, không khí, lửa)
  (hoá học) nguyên tố
  (điện học) pin
  (toán học) yếu tố phân tử
elements of the integral → yếu tố của tích phân
  hiện tượng khí tượng
  (số nhiều) cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học)
  (số nhiều) sức mạnh thiên nhiên
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị không quân
  (nghĩa bóng) môi trường
to be in one's element → ở đúng trong môi trường của mình

@element
  (Tech) phần tử, bộ phận; pin; nguyên tố; yếu tố; chi tiết

@element
  phần tử, yếu tố
  leading e. in a determinant phần tử trên đường chéo chính của định thức
  e. of an analytic function yếu tố của một hàm giải tích
  e. of are yếu tố cung
  e. of a cone đường sinh của mặt nón
  e. of cylinder đường sinh của mặt trụ
  E.s of Euclid sách “nguyên lý” của Ơclit
  e. of integration biểu thức dưới dấu tích phân
  e. of mass yếu tố khối lượng
  e. of surface yếu tố diện tích
  e. of volumn yếu tố thể tích
  acentral e. phần tử không trung tâm
  actual e. phần tử thực tại
  adding e. phần tử cộng
  algebraic e. phần tử đại số
  associate e.s phần tử kết hợp
  basis e. phần tử cơ sở
  circuit e. chi tiết của sơ đồ
  comparison e. (máy tính) bộ so sánh
  complex e. phần tử phức
  computing e. (máy tính) bloc tính toán
  coupling e. phần tử ghép
  cyclic e. phần tử xilic
  decomposable e. phần tử phân tích được
  delay e. (máy tính) mắt trễ
  detecting e. phần tử phát hiện
  disjoint c.s (đại số) các phần tử rời nhau
  divisible e. phần tử chia được
  double e. (of an in volution) phần tử kép (của một phép đối hợp)
  effaceable e. phần tử khử được
  final e.(tô pô) phần tử cuối cùng
  fixed e.(of a collineation) phần tử cố định (của một phép cộng tuyến),
  phần tử kép
  fluid e. yếu tố lỏng
  function e. yếu tố hàm
  generatinge. phần tử sinh
  harmonic e. phần tử điều hoà
  homogeneous e. phần tử thuần nhất
  ideal e. phần tử lý tưởng
  identical e. phần tử đồng nhất
  identity e. (of a group) phần tử đơn vị (của một nhóm)
  imaginary e. phần tử ảo
  improper e. phần tử ghi chính
  infinitesmal e. phần tử vô cùng nhỏ
  input e. (máy tính) bộ vào
  inverse e., inverting e. phần tử nghịch đảo
  isolated e. phần tử cô lập
  line e. (giải tích) phần tử tuyến tính
  linear e. phần tử tuyến tính; (giải tích) vi phần cung
  memory e. phần tử của bộ nhớ
  negative e. phần tử âm
  neutral e. phần tử trung hoà
  nilpotent e. phần tử luỹ linh
  non central e. phần tử không trung tâm
  non comparable e.s các phần tử không so sánh được
  null e. phần tử không
  passive e. phần tử bị đông
  perspective e. (đại số) các phần tử phối cảnh
  pivotal e. phần tử chủ chốt
  primal e. phần tử nguyên thuỷ
  primitive idempotent e. phần tử luỹ đẳng nguyên thuỷ
  principal e. phần tử chính
  probability e. phần tử xác suất
  self conjigate e. phần tử tự liên hợp
  self corresponding e. phần tử tương ứng
  gingular e. phần tử kỳ dị
  stable e. (đại số) phần tử ổn định
  superconpact e. phần tử siêu compact
  surface e. phần tử diện tích
  switching e. phần tử ngắt mạch
  time e. phần tử thời gian, rơle thời gian
  thermal computing e. (máy tính) phần tử tính dùng nhiệt
  torsion e. (đại số) phần tử xoắn
  transmiting e. (điều khiển học) phần tử truyền đạt
  unidirectional e. phần tử đơn hướng; phần tử có một bậc tự do
  unipotent e. phần tử đơn luỹ
  unit e., unty e. (đại số) phần tử đơn vị
  universal e. (đại số) phần tử phổ dụng
  zero e. of projective coordinate system phần tử không của hệ toạ độ xạ ảnh

Xem thêm »
Advertisement

absolute address

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) địa chỉ tuyệt đối

Xem thêm »

absolute address variable

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) biến số địa chỉ tuyệt đối

Xem thêm »
Advertisement

absolute addressing

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) phương pháp định địa chỉ tuyệt đối

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151696

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315062

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915055

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315051

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215043

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615041

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…