Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ above named là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 21 kết quả phù hợp.


Advertisement

above-named

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* tính từ
  đã nói ở trên

Xem thêm »
Advertisement

above /ə'bʌv/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* phó từ
  trên đầu, trên đỉnh đầu
clouds are drifting above → mây đang bay trên đỉnh đầu
  ở trên
as was started above → như đã nói rõ ở trên
as was remarked above → như đã nhận xét ở trên
  trên thiên đường
  lên trên; ngược dòng (sông); lên gác
a staircase leading above → cầu thang lên gác
you will find a bridge above → đi ngược dòng sông anh sẽ thấy một cái cầu
  trên, hơn
they were all men of fifty and above → họ tất cả đều năm mươi và trên năm mươi tuổi
over and above → hơn nữa, vả lại, ngoài ra
* giới từ
  ở trên
the plane was above the clouds → máy bay ở trên mây
  quá, vượt, cao hơn
this work is above my capacity → công việc này quá khả năng tôi
he is above all the other boys in his class → nó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp
  trên, hơn
to value independence and freedom above all → quý độc lập và tự do hơn tất cả
above all → trước hết là, trước nhất là, trước tiên là
'expamle'>above oneself
  lên mặt
  phởn, bốc
=to keep one's head above water → giữ cho mình được an toàn; giữ khỏi mang công mắc nợ

tính từ


  ở trên, kể trên, nói trên
the above facts → những sự việc kể trên
the above statements → những lời phát biểu ở trên

danh từ


  the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên

@above
  ở trên, cao hơn

Xem thêm »

name /neim/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  tên, danh
maiden name → tên thời con gái
I know him only by name → tôi chỉ biết tên ông ta
under the name of → mang tên, lấy tên
in the name of → nhân danh; vì, vì quyền lợi của
in the name of the law → nhân danh luật pháp
in one's own name → nhân danh cá nhân; vì mình, vì quyền lợi bản thân
to call someone names → réo đủ các thứ tên ra mà chửi rủa ai
  danh nghĩa
a king in name → vua trên danh nghĩa
  (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng
to make a name → nổi tiếng
to have a good name → có tiếng tốt
to have a name for courage → nổi tiếng là dũng cảm
  danh nhân
the great names of history → những danh nhân trong lịch sử
  dòng họ
the last of the Mac Donalds' name → người cuối cùng của dòng họ Mác Đô nan
'expamle'>to give it a name
  muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra
to have not a penny to one's name
  không có một đồng xu dính túi

ngoại động từ


  đặt tên; gọi tên
=can you name all the flowers in this garden? → anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?
  định rõ; nói rõ
to name the day → định rõ ngày; định rõ ngày cưới (người con gái)
name a price → hây nói giá đi, hây cho giá đi
  chỉ định, bổ nhiệm
to be named for → được bổ nhiệm làm (chức vụ gì...)
'expamle'>to name after; (Mỹ) to name for (from)
  đặt theo tên (của người nào)
=the town was named after Lenin → thành phố được đặt tên là Lê nin
'expamle'>not to be named on (in) the same day with
  không thể sánh với, không thể để ngang hàng với
=he is not to be named on the same day with his brother → nó không thể nào sánh với anh nó được

@name
  tên gọi // gọi là, cho tên

Xem thêm »
Advertisement

above-board /ə'bʌv'bɔ:d/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ

& phó từ
  thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

Xem thêm »

above-cited

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* tính từ
  đã dẫn, đã nhắc đến

Xem thêm »
Advertisement

above-ground /ə'bʌv,graund/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  ở trên mặt đất
  còn sống trên đời
* phó từ
  ở trên mặt đất
  lúc còn sống ở trên đời

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151712

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315219

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915212

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315208

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215201

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615199

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…