Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ above ground là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 136 kết quả phù hợp.


Advertisement

above-ground /ə'bʌv,graund/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  ở trên mặt đất
  còn sống trên đời
* phó từ
  ở trên mặt đất
  lúc còn sống ở trên đời

Xem thêm »
Advertisement

above /ə'bʌv/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* phó từ
  trên đầu, trên đỉnh đầu
clouds are drifting above → mây đang bay trên đỉnh đầu
  ở trên
as was started above → như đã nói rõ ở trên
as was remarked above → như đã nhận xét ở trên
  trên thiên đường
  lên trên; ngược dòng (sông); lên gác
a staircase leading above → cầu thang lên gác
you will find a bridge above → đi ngược dòng sông anh sẽ thấy một cái cầu
  trên, hơn
they were all men of fifty and above → họ tất cả đều năm mươi và trên năm mươi tuổi
over and above → hơn nữa, vả lại, ngoài ra
* giới từ
  ở trên
the plane was above the clouds → máy bay ở trên mây
  quá, vượt, cao hơn
this work is above my capacity → công việc này quá khả năng tôi
he is above all the other boys in his class → nó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp
  trên, hơn
to value independence and freedom above all → quý độc lập và tự do hơn tất cả
above all → trước hết là, trước nhất là, trước tiên là
'expamle'>above oneself
  lên mặt
  phởn, bốc
=to keep one's head above water → giữ cho mình được an toàn; giữ khỏi mang công mắc nợ

tính từ


  ở trên, kể trên, nói trên
the above facts → những sự việc kể trên
the above statements → những lời phát biểu ở trên

danh từ


  the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên

@above
  ở trên, cao hơn

Xem thêm »

ground /graund/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của grind

danh từ


  mặt đất, đất
to sit on the ground → ngồi trên (mặt) đất
to cut a tree to the ground → đốn cây sát góc (đất)
below ground → đã chết và chôn rồi
to break fresh ground → khai khẩn đất mới; khai hoang, vỡ hoang; (nghĩa bóng) làm ra cái gì mới; tiếp xúc (vấn đề gì) lần đầu tiên
  bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai)
a volleyball ground → bãi bóng chuyền
  (số nhiều) đất đai vườn tược
an old mansion with extensive grounds → một toà lâu đài cổ với đất đai vườn tược rộng rãi
  vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất)
to keep one's ground → giữ vững vị trí; giữ vững lập trường lý lẽ
to give (lose) ground → rút lui, thoái lui; mất vị trí; suy sụp
  đáy (biển, hồ...)
to touch ground → sát đất (đáy biển); (nghĩa bóng) đạt tới một cái gì chắc chắn (sau khi bàn bạc lan man...)
  nền
a design of pink roses on a white ground → mẫu trang trí hoa hồng trên nền tảng
  (số nhiều) cặn bã
  ((thường) số nhiều) lý lẽ, lý do, căn cứ, cớ
to have good ground(s) for the believing something → có đủ lý do để tin một điều gì
on what grounds do you suspect him? → vì cớ gì anh nghi kỵ anh ta?
  (điện học) sự tiếp đất
'expamle'>common ground
  (xem) common
to cover much ground
  đi được đường dài
  đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...)
to cut the ground from under somebody's feet
  năm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng
down to the ground
  (xem) down
forbidden ground
  (nghĩa bóng) vấn đề cần nói đến
to gain ground
  (xem) gain
hope are dashed to the ground
  hy vọng tan vỡ
plan falls to the ground
  kế hoạch thất bại
to run to ground
  đuổi đến tận hang
  truy nguyên đến tận gốc
to shift one's ground
  (xem) shift

ngoại động từ


  ( → on) dựa vào, căn cứ vào, đặt vào
to ground one's hopes on → đặt hy vọng vào
  (+ in) truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng
the teacher grounded his pupils in arithmetic → thầy giáo truyền thu cho học sinh những kiến thức vững vàng về số học
  đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu...)
  đặt xuống đất
ground arms → (quân sự) đặt súng xuống!
  (hàng hải) làm cho (tàu) mắc cạn
  (hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất
fog grounds all aircraft at N → sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
  (điện học) tiếp đất

nội động từ


  (hàng hải) mắc cạn
  (hàng không) hạ cánh

@ground
  cơ sở, lý do, nguyên nhân; đất

Xem thêm »
Advertisement

above-board /ə'bʌv'bɔ:d/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ

& phó từ
  thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

Xem thêm »

above-cited

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* tính từ
  đã dẫn, đã nhắc đến

Xem thêm »
Advertisement

above-mentioned /ə'bʌv'menʃnd/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  kể trên, nói trên

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151651

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314723

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914717

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314715

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214707

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614704

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…