Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ about turn là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 173 kết quả phù hợp.


Advertisement

about-turn

Phát âm

Xem phát âm about-turn »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý

Xem thêm about-turn »
Advertisement

about /ə'baut/

Phát âm

Xem phát âm about »

Ý nghĩa

* phó từ
  xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
he is somewhere about → anh ta ở quanh quẩn đâu đó
rumours are about → đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
  đằng sau
about turn → đằng sau quay
  khoảng chừng, gần
about forty → khoảng 40
it is about two o'clock → bây giờ khoảng chừng hai giờ
  vòng
to go a long way about → đi đường vòng xa
'expamle'>about and about
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau
to be about
  bận (làm gì)
  đã dậy được (sau khi ốm)
  có mặt
about right
  đúng, đúng đắn
  tốt, được
* giới từ
  về
=to know much about Vietnam → biết nhiều về Việt Nam
what shall we write about? → chúng ta sẽ viết về cái gì bây giờ?
  quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác
to walk about the garden → đi quanh quẩn trong vườn
  xung quanh
the trees about the pound → cây cối xung quanh ao
  khoảng chừng, vào khoảng
about nightfall → vào khoảng chập tối
  bận, đang làm (gì...)
he is still about it → hắn hãy còn bận làm việc đó
to go about one's work → đi làm
  ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)
I have all the documents about me → tôi có mang theo đầy đủ tài liệu
there's something nice about him → ở anh ta có một cái gì đó hay hay
'expamle'>to be about to
  sắp, sắp sửa
=the train is about to start → xe lửa sắp khởi hành
man about town → tay ăn chơi, tay giao thiệp rộng
what are you about? → anh muốn gì?, anh cần gì?
  (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?
what about?
  (xem) what

ngoại động từ


  lái (thuyền...) theo hướng khác

@about
  độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
  a.five per cent chừng trăm phần trăm

Xem thêm about »

turn /tə:n/

Phát âm

Xem phát âm turn »

Ý nghĩa

danh từ


  sự quay; vòng quay
a turn of the wheel → một vòng bánh xe
  vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)
  sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
the turn of the tide → lúc thuỷ triều thay đổi
the turn of the road → chỗ ngoặt của con đường
to take a turn to the right → rẽ về bến phải
  chiều hướng, sự diễn biến
things are taking a bad turn → sự việc diễn biến xấu
to take a turn for the better → có chiều hướng tốt lên
to take a turn for the worse → có chiều hướng xấu đi
to give another turn to the discussion → đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác
  sự thay đổi
the milk is on the turn → sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua
  khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu
to have a turn for music → có năng khiếu về âm nhạc
  tâm tính, tính khí
to be of a caustic turn → tính hay châm biếm chua cay
  lần, lượt, phiên
it is my turn to keep watch → đến phiên tôi gác
  thời gian hoạt động ngắn; chầu
to take a turn in the garden → dạo chơi một vòng trong vườn
I'll take a turn at the oars → tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu
  dự kiến, ý định, mục đích
that will save my turn → cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi
  hành vi, hành động, cách đối đãi
to do someone a good turn → giúp đỡ ai
  tiết mục
a short turn → tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)
  (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)
  (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)
  (thông tục) sự xúc động; cú, vố
it gave me quite a turn → cái đó giáng cho tôi một cú điếng người!
'expamle'>at every turn
  khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn
by turns
in turn
turn and turn about
  lần lượt
he has not done a turn of work for weeks
  hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
the cake is done to a turn
  bánh vừa chín tới
in the turn of a hand
  chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
to have a fine turn of speed
  có thể chạy rất nhanh
one good turn deserves another
  (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
out of turn
  lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
to talk out of one's turn
  nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
to take turns about
  theo thứ tự lần lượt

ngoại động từ


  quay, xoay, vặn
=to turn a wheel → quay bánh xe
to turn the key → vặn chìa khoá
  lộn
to turn a dress → lộn một cái áo
to turn a bag inside out → lộn cái túi trong ra ngoài
  lật, trở, dở
to turn a page → dở trang sách
  quay về, hướng về, ngoảnh về
to turn one's head → quay đầu, ngoảnh đầu
he turned his eyes on me → nó khoảnh nhìn về phía tôi
to turn one's mind to other things → hướng ý nghĩ về những điều khác
  quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt
to turn the flank of the enemy → đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
  quá (một tuổi nào đó)
he has turned fifty → ông ấy đã quá năm mươi tuổi
  tránh; gạt
to turn a difficulty → tránh sự khó khăn
to turn a blow → gạt một cú đấm
  dịch; đổi, biến, chuyển
to turn English into Vietnamese → dịch tiếng Anh sang tiếng Việt
to turn a house into a hotel → biến một căn nhà thành khách sạn
  làm cho
you will turn him mad → anh sẽ làm cho hắn phát điên
  làm chua (sữa...)
hot weather will turn milk → thời tiết nóng làm chua sữa
  làm khó chịu, làm buồn nôn
such food would turn my stomach → thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
  làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng
overwork has turned his brain → làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên
success has turned his head → thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
  tiện
to turn a table leg → tiện một cái chân bàn
  sắp xếp, sắp đặt

nội động từ


  quay, xoay, xoay tròn
the wheel turns → bánh xe quay
to turn on one's heels → quay gót
  lật
the boat turned upside down → con thuyền bị lật
  quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng
he turned towards me → nó quay (ngoảnh) về phía tôi
to turn to the left → rẽ về phía tay trái
the wind has turned → gió đã đổi chiều
  trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành
he has turned proletarian → anh ấy đã trở thành người vô sản
his face turns pale → mặt anh ấy tái đi
  trở, thành chua
the milk has turned → sữa chua ra
  buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
my stomach has turned at the sight of blood → trông thấy máu tôi buồn nôn lên
  quay cuồng, hoa lên (đầu óc)
my head turns at the thought → nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng
his brain has turned with overwork → đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức
  có thể tiện được
this wood doesn't turn easily → gỗ này không dễ tiện
'expamle'>to turn about
  quay vòng, xoay vòng
  xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác
=about turn → (quân sự) đằng sau quay!
'expamle'>to turn against
  chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại
to turn away
  đuổi ra, thải (người làm...)
  bỏ đi
  ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác
to turn back
  làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)
  lật (cổ áo...)
to turn down
  gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)
  (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)
  đánh hỏng (một thí sinh)
to turn in
  gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại
  xoay vào
=his toes turn in → ngón chân nó xoay vào
  trả lại, nộp lại
  (thông tục) đi ngủ
'expamle'>to turn into
  trở thành, đổi thành
=he has turned intoa miser → nó trở thành một thằng bủn xỉn
'expamle'>to turn off
  khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)
  đuổi ra, thải (người làm)
  (từ lóng) cho cưới
  (từ lóng) treo cổ (người có tội...)
  ngoặt, rẽ đi hướng khác
to turn on
  bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)
  tuỳ thuộc vào
=everything turns on today's weather → mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay
  chống lại, trở thành thù địch với
'expamle'>to turn out
  đuổi ra, thải (người làm)
  sản xuất ra (hàng hoá)
  dốc ra (túi)
  đưa ra đồng (trâu, bò...)
  gọi ra
  xoay ra
=his toes turn out → ngón chân nó xoay ra ngoài
  (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)
  (thể dục,thể thao) chơi cho
he turns out for Racing → nó chơi cho đội Ra xinh
  (thông tục) ngủ dậy, trở dậy
  đình công
  hoá ra, thành ra
it turned out to be true → câu chuyện thế mà hoá ra thật
he turned out to be a liar → hoá ra nó là một thằng nói dối
'expamle'>to turn over
  lật, dở
  giao, chuyển giao
=he has turned the business over to his friend → anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
  doanh thu, mua ra bán vào
they turned over 1,000,000d last week → tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
  đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)
I have turned the question over more than one → tôi đã lật đi lật lại vấn đề
'expamle'>to turn up
  lật lên; xắn, vén (tay áo...)
  xới (đất...)
  (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn
=the smell nearly turned me up → cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa
  lật, lật ngược, hếch lên
his nose turned up → mũi nó hếch lên
  xảy ra, đến, xuất hiện
at what time did he turn up? → nó đến lúc nào?
he was always expecting something to turn up → hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra
he turns up like a bad penny → (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn
to turn upon
  (như) to turn on
to turn the edge of a knife
  làm cùn lưỡi dao
to turn the edge of a remark
  làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi
to turn something to account
  (xem) account
to turn the scale (balance)
  làm lệch cán cân
  (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề
to turn a bullet
  chống lại được đạn, đạn bắn không thủng
to turn on the waterworks
  (xem) waterworks
to turn up one's nose at
  (xem) nose
to turn up one's toes
  (xem) toe

@turn
  quay, mở, vặn; trở thành t. about lật (quay 180
  0 ); t. of đóng, ngắt; t.

Xem thêm turn »
Advertisement

abnormal return address

Phát âm

Xem phát âm abnormal return address »

Ý nghĩa

  (Tech) địa chỉ hồi báo bất thường

Xem thêm abnormal return address »

about...

Phát âm

Xem phát âm about... »

Ý nghĩa

  (Tech) về...

Xem thêm about... »
Advertisement

about-face /ə'bautfeis/

Phát âm

Xem phát âm about-face »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) sự quay đằng sau
  sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến

nội động từ


  (quân sự) quay đằng sau

Xem thêm about-face »

about-sledge /ə'baut,sledʤ/

Phát âm

Xem phát âm about-sledge »

Ý nghĩa

danh từ


  (kỹ thuật) búa tạ

Xem thêm about-sledge »
Advertisement

ampere-turn /'æmpeə,tə:n/

Phát âm

Xem phát âm ampere-turn »

Ý nghĩa

danh từ


  (điện học) Ampe vòng

@ampere turn
  (Tech) ampe vòng

Xem thêm ampere-turn »

Capital turnover criterion

Phát âm

Xem phát âm Capital turnover criterion »

Ý nghĩa

  (Econ) Tiêu chuẩn quay vòng vốn
+ Một tiêu chuẩn đầu tư được đề xuất từ lâu để sử dụng ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN. Đề xuất này cho rằng các dự án được lựa chọn phù hợp với TỶ SỐ VỐN GIA TĂNG   SẢN LƯỢNG của chúng và những dự án có tỷ số thấp nhất sẽ được ưu tiên.

Xem thêm Capital turnover criterion »
Advertisement

carriage return

Phát âm

Xem phát âm carriage return »

Ý nghĩa

  (Tech) trở đầu bộ lên giấy, về đầu dòng

Xem thêm carriage return »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152789

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 323341

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95923308

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80623291

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1223265

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90323265

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762479

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372477

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96723142

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 523136

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…