Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ about face là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 202 kết quả phù hợp.


Advertisement

about-face /ə'bautfeis/

Phát âm

Xem phát âm about-face »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) sự quay đằng sau
  sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến

nội động từ


  (quân sự) quay đằng sau

Xem thêm about-face »
Advertisement

about /ə'baut/

Phát âm

Xem phát âm about »

Ý nghĩa

* phó từ
  xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
he is somewhere about → anh ta ở quanh quẩn đâu đó
rumours are about → đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
  đằng sau
about turn → đằng sau quay
  khoảng chừng, gần
about forty → khoảng 40
it is about two o'clock → bây giờ khoảng chừng hai giờ
  vòng
to go a long way about → đi đường vòng xa
'expamle'>about and about
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau
to be about
  bận (làm gì)
  đã dậy được (sau khi ốm)
  có mặt
about right
  đúng, đúng đắn
  tốt, được
* giới từ
  về
=to know much about Vietnam → biết nhiều về Việt Nam
what shall we write about? → chúng ta sẽ viết về cái gì bây giờ?
  quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác
to walk about the garden → đi quanh quẩn trong vườn
  xung quanh
the trees about the pound → cây cối xung quanh ao
  khoảng chừng, vào khoảng
about nightfall → vào khoảng chập tối
  bận, đang làm (gì...)
he is still about it → hắn hãy còn bận làm việc đó
to go about one's work → đi làm
  ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)
I have all the documents about me → tôi có mang theo đầy đủ tài liệu
there's something nice about him → ở anh ta có một cái gì đó hay hay
'expamle'>to be about to
  sắp, sắp sửa
=the train is about to start → xe lửa sắp khởi hành
man about town → tay ăn chơi, tay giao thiệp rộng
what are you about? → anh muốn gì?, anh cần gì?
  (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?
what about?
  (xem) what

ngoại động từ


  lái (thuyền...) theo hướng khác

@about
  độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
  a.five per cent chừng trăm phần trăm

Xem thêm about »

face /feis/

Phát âm

Xem phát âm face »

Ý nghĩa

danh từ


  mặt
to look somebody in the face → nhìn thẳng vào mặt ai
to show one's face → xuất đầu lộ diện, vác mặt đến
her face is her fortune → cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt
  vẻ mặt
to pull (wear) a long face → mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
  thể diện, sĩ diện
to save one's face → gỡ thể diện, giữ thể diện
to lose face → mất mặt, mất thể diện
  bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
to put a new face on something → thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
on the face of it → cứ theo bề ngoài mà xét thì
to put a good face on a matter → tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì
to put a bold face on something → can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
  bề mặt
the face of the earth → bề mặt của trái đất
  mặt trước, mặt phía trước
'expamle'>face to face
  đối diện
to fly in the face of
  ra mặt chống đối, công khai chống đối
to go with wind in one's face
  đi ngược gió
to have the face to do something
  mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
in face of
  trước mặt, đứng trước
in the face of
  mặc dầu
in the face of day
  một cách công khai
to make (pull) faces
  nhăn mặt
to set one's face against
  chống đối lại
to somebody's face
  công khai trước mặt ai

ngoại động từ


  đương đầu, đối phó
=to face up to → đương đầu với
  đứng trước mặt, ở trước mặt
the problem that faces us → vấn đề trước mắt chúng ta
  lật (quân bài)
  nhìn về, hướng về, quay về
this house faces south → nhà này quay về hướng nam
  đối diện
to face page 20 → đối diện trang 20
  (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
  (quân sự) ra lệnh quay
to face one's men about → ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
  viền màu (cổ áo, cửa tay)
  bọc, phủ, tráng
  hồ (chè)

nội động từ


  (quân sự) quay
left face → quay bên trái!
about face → quay đằng sau!
to face out a situatin
  vượt qua một tình thế
to face out something
  làm xong xuôi cái gì đến cùng

@face
  mặt, diện; bề mặt
  f. of simplex mặt của đơn hình
  end f. (máy tính) mặt cuối
  lateral f. mặt bên
  old f. mặt bên
  proper f. mặt chân chính
  tube f. màn ống (tia điện tử)

Xem thêm face »
Advertisement

about...

Phát âm

Xem phát âm about... »

Ý nghĩa

  (Tech) về...

Xem thêm about... »

about-sledge /ə'baut,sledʤ/

Phát âm

Xem phát âm about-sledge »

Ý nghĩa

danh từ


  (kỹ thuật) búa tạ

Xem thêm about-sledge »
Advertisement

about-turn

Phát âm

Xem phát âm about-turn »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý

Xem thêm about-turn »

absorptive surface

Phát âm

Xem phát âm absorptive surface »

Ý nghĩa

  (Tech) bề mặt hấp thu

Xem thêm absorptive surface »
Advertisement

active surface

Phát âm

Xem phát âm active surface »

Ý nghĩa

  (Tech) bề mặt hoạt tính

Xem thêm active surface »

apple-faced

Phát âm

Xem phát âm apple-faced »

Ý nghĩa

* danh từ
  mặt hồng như quả táo chín, mặt tròn

Xem thêm apple-faced »
Advertisement

baby-faced

Phát âm

Xem phát âm baby-faced »

Ý nghĩa

* tính từ
  có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con

Xem thêm baby-faced »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152789

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 323338

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95923305

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80623288

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1223262

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90323262

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762479

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372477

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96723139

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 523133

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…