Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ abnormal return address là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 137 kết quả phù hợp.


Advertisement

abnormal return address

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) địa chỉ hồi báo bất thường

Xem thêm »
Advertisement

abnormal /æb'nɔ:məl/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  không bình thường, khác thường; dị thường

@abnormal
  (Tech) bất thường, dị thường; không chuẩn

@abnormal
  bất thường; (thống kê) không chuẩn

Xem thêm »

return /ri'tə:n/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
to reply by return of post → trả lời qua chuyến thư về
  vé khứ hồi ((cũng) return ticket)
  sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
  ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
  sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi
in return for someone's kindness → để đền đáp lại lòng tốt của ai
  sự dội lại (của tiếng)
  (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
  (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match)
  (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
  sự để lại chỗ cũ
  (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
  (điện học) dây về, đường về
  ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
  bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi)
return of the killed and wounded → bản thống kê những người chết và bị thương
official returns → bản thống kê chính thức
  việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
  (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ
'expamle'>many happy returns of the day
  chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
small profits and quick returns
  (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị

nội động từ


  trở lại, trở về
=to return home → trở về nhà
let us return to the subject → ta hây trở lại vấn đề
to return to one's old habits → lại trở lại những thói quen cũ

ngoại động từ


  trả lại, hoàn lại
to return a sum of money → trả lại một số tiền
to return a borrowed book → trả lại một quyển sách đã mượn
  gửi trả
his manuscript was returned to him → người ta đã gửi trả bản thảo cho ông ấy
  dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
  đáp lại (một sự thăm hỏi)
to return a visit → đi thăm đáp lễ
to return a bow (someone's greeting) → chào đáp lại một người nào
  trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác)
but   returned the old man   I am too weak to lift it → ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó
  để lại chỗ cũ
to return a book to the shelf → để một cuốn sách vào chỗ cũ ở trên giá
return swords → (quân sự) hãy tra kiếm vào vỏ
  ngỏ lời, tuyên (án)
to return thanks to someone → ngỏ lời cảm ơn người nào
to return a verdice → tuyên án
  khai báo (hàng tồn kho)
the total stocks are returned at 2,000 tons → bản thống kê cho biết tổng số hàng tồn kho là 2 000 tấn
to the result of an election → làm báo cáo chính thức về kết quả của một cuộc bầu cử
returning officer → người kiểm phiếu (có nhiệm vụ công bố tên người trúng cử)
  bầu (đại biểu) vào quốc hội
  (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe)
to return clubs → đánh theo quân bài nhép

@return
  quay lại; (toán kinh tế) làm lưu thông vốn
  expected r. (toán kinh tế) thu nhập trung bình

Xem thêm »
Advertisement

address /ə'dres/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  địa chỉ
  bài nói chuyện, diễn văn
  cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện
  sự khéo léo, sự khôn ngoan
  (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh
to pay one's addresses to a lady → tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
  (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng

ngoại động từ


  đề địa chỉ
to a letter → đề địa chỉ trên một bức thư
  gửi
to address a letter to somebody → gửi một bức thư cho ai
  xưng hô, gọi
how to address an ambassador → xưng hô như thế nào với một đại sứ
  nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho
to oneself to someone → nói với ai; viết (thư) cho ai
to address an audience → nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
  to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý
to address oneself to a task → toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ
  (thể dục,thể thao) nhắm
to address the ball → nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn)

@address
  (Tech) địa chỉ; vị trí; định đia chỉ, định vị (d/đ)

@address
  địa chỉ
  current a. địa chỉ hiện đại
  fast a. địa chỉ cố định
  floating a. địa chỉ di động
  start a. địa chỉ [ban đầu, xuất phát]
  zero a. địa chỉ không, địa chỉ zerô

Xem thêm »

abbreviated address

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) địa chỉ rút gọn

Xem thêm »
Advertisement

abend (abnormal ending)

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc/chấm dứt bất thường

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151712

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315220

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915213

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315209

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215202

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615200

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…