Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ abnormal end of transmission là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 2449 kết quả phù hợp.


Advertisement

abnormal end of transmission

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc truyền bất thường

Xem thêm »
Advertisement

abnormal /æb'nɔ:məl/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  không bình thường, khác thường; dị thường

@abnormal
  (Tech) bất thường, dị thường; không chuẩn

@abnormal
  bất thường; (thống kê) không chuẩn

Xem thêm »

end /end/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  giới hạn
  đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối
  mẩu thừa, mẩu còn lại
candle ends → mẩu nến
  sự kết thúc
  sự kết liễu, sự chết
to be near one's end → chẳng còn sống được bao lâu nữa, gần kề miệng lỗ
  kết quả
  mục đích
to gain one's ends → đạt được mục đích của mình
'expamle'>at one's wit's end
  (xem) wit
to be at an end
to come to an and
  hoàn thành
  bị kiệt quệ
to be at the end of one's tether
  (xem) tether
end on
  với một đầu quay vào (ai)
to go off the deep end
  (xem) deep
in the end
  cuối cùng về sau
to keep opne's end up
  (xem) keep
to make an end of
  chấm dứt
to make both ends meet
  (xem) meet
no end
  vô cùng
=no end obliged to you → vô cùng cảm ơn anh
'expamle'>no end of
  rất nhiều
=no end of trouble → rất nhiều điều phiền nhiễu
  tuyệt diệu
he is no end of a fellow → nó là một thằng cha tuyệt diệu
'expamle'>to end
  liền, liên tục
=for hours on end → trong mấy tiếng liền
  thẳng đứng
to place end to end
  đặt nối đàu vào nhau
to put an end to
  chấm dứt, bãi bỏ
to turn end for end
  lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại
world without end
  (xem) world

ngoại động từ


  kết thúc, chấm dứt
  kết liễu, diệt

nội động từ


  kết thúc, chấm dứt
  đi đến chỗ, đưa đến kết quả là
to end up
  kết luận, kết thúc
to end with
  kết thúc bằng
to end by doing something
  cuối cùng sẽ làm việc gì
to end in smoke
  (xem) smoke

@end
  (Tech) cuối, đầu cuối; cuối màn hình; chấm dứt (đ)

@end
  cuối cùng, kết thúc

Xem thêm »
Advertisement

of /ɔv, əv/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* giới từ
  của
the works of shakespeare → những tác phẩm của Sếch xpia
  thuộc, của, ở
Mr. X of Oklahoma → ông X thuộc người bang Ô cla hô ma, ông X ở Ô cla hô ma
Mr. David of London Times → ông Đa vít, phóng viên tờ thời báo Luân đôn
we of the working class → chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
  về
to think of someone → nghĩ về ai
to hear of someone → nghe nói về ai
  vì
to die of tuberculosis → chết vì bệnh lao
  làm bằng, bằng
a house of wood → cái nhà bằng gỗ
made of plastic → làm bằng chất dẻo
  gồm có
a family of eight → một gia đình gồm co tám người
a man of ability → một người có năng lực
  từ, ở
to come of a good family → xuất thân từ một gia đình tốt
to expwct something of somebody → mong đợi cái gì ở ai
  trong, trong đám
one of my friends → một trong những người bạn của tôi
he is ot of the best → anh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
  cách
within 50km of Hanoi → cách Hà nội trong vòng 50 km
south of Hanoi → về phía nam Hà nội
  trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
of recent years → trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
he came of a Saturday → anh ta đến vào ngày thứ bảy
of old; of yore → xưa, ngày xưa
  khỏi, mất...
to care of a disease → chữa khỏi bệnh
to get rid of something → tống khứ cái gì đi
to be robbed of one's money → bị lấy trộm mất tiền
  về phần
it's kind of you to come → (về phần) anh đến được thật là tốt quá
  (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
the city of Hanoi → thành phố Hà nội
the rays of the sun → tia mặt trời
a glass of wine → cốc rượu vang
  (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
Doctor of Law → tiến sĩ luật
Bachelor of Arts → tú tài văn chương
  (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
to smell of flowers → ngửi toàn mùi hoa
he reeks of tobacco → nó sặc mùi thuốc lá
  (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
to be blind of one eye → mù một mắt
to be hard of heart → tàn nhẫn
to be hard of hearing → nghễnh ngãng
  (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
forsaken of God and man → bị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
unseen of any → không ai nhìn thấy
  of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
a fool of a man → một người dại đột
a beauty of a girl → một cô gái đẹp
  of it (hư từ; không dịch)
we had a good time of it → chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
he made short work of it → hắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề

Xem thêm »

transmission /trænz'miʃn/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chuyển giao, sự truyền
transmission of news → sự truyền tin
transmission of disease → sự truyền bệnh
transmission of order → sự truyền lệnh
transmission of electricity → sự truyền điện
transmission from generation to generation → sự truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác

@transmission
  (vật lí) sự truyền
  t. of pressure sự truyền áp lực
  t. of sound sự truyền âm thanh
  multiplex t. (điều khiển học) sự truyền đa bội
  one way t. sự truyền một chiều
  two way t. sự truyền hai chiều

Xem thêm »
Advertisement

abend (abnormal ending)

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc/chấm dứt bất thường

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151619

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314430

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314422

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914421

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214414

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614408

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…