Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ abandon call là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 764 kết quả phù hợp.


Advertisement

abandon call

Phát âm

Xem phát âm abandon call »

Ý nghĩa

  (Tech) gọi bỏ

Xem thêm abandon call »
Advertisement

abandon /ə'bændən/

Phát âm

Xem phát âm abandon »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope → từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children → ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to → đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

danh từ


  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon → phóng túng

@abandon
  (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)

Xem thêm abandon »

call /kɔ:l/

Phát âm

Xem phát âm call »

Ý nghĩa

danh từ


  tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
a call for help → tiếng kêu cứu
within call → ở gần gọi nghe được
the call of the sea → tiếng gọi của biển cả
  tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim
  kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu
  lời kêu gọi, tiếng gọi
the call of the country → lời kêu gọi của tổ quốc
the call of conscience → tiếng gọi của lương tâm
  sự mời, sự triệu tập
to have a call to visit a sick man → được mời đến thăm người ốm (bác sĩ)
  sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói
a telephone call → sự gọi dây nói
  sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại
to give (pay) somebody a call; to pay a call on somebody → ghé thăm ai
to receive a call → tiếp ai
to return someone's call → thăm trả lại ai
port of call → bến đỗ lại
  sự đòi hỏi, sự yêu cầu
to have many calls on one's time → có nhiều việc đòi hỏi, mất thời gian
to have many calls on one's money → có nhiều việc phải tiêu đến tiền; bị nhiều người đòi tiền
  sự cần thiết; dịp
there's no call for you to hurry → chẳng có việc gì cần thiết mà anh phải vội
  (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần
  (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa
'expamle'>at call
  sẵn sàng nhận lệnh
call to arms
  lệnh nhập ngũ, lệnh động viên
no call to blush
  việc gì mà xấu hổ
close call
  (xem) close
to get (have) a call upon something
  có quyền được hưởng (nhận) cái gì
place (house) of call
  nơi thường lui tới công tác

ngoại động từ


  kêu gọi, mời gọi lại
=to call a taxi → gọi một cái xe tắc xi
duty calls me → bổn phận kêu gọi tôi
to call an actor → mời một diễn viên ra một lần nữa
to call a doctor → mời bác sĩ
  gọi là, tên là
he is called John → anh ta tên là Giôn
  đánh thức, gọi dậy
call me early tomorrow morning → sáng mai anh hãy đánh thức tôi dậy sớm
  coi là, cho là, gọi là
I call that a shame → tôi cho đó là một điều sỉ nhục
  gợi, gợi lại, nhắc lại
to call something to mind → gợi lại cái gì trong óc, nhắc lại cái gì
  triệu tập; định ngày (họp, xử...)
to call a meeting → triệu tập một cuộc mít tinh
to call a strike → ra lệnh đình công
to call a case → định ngày xử một vụ kiện
  phát thanh về phía
this ia the Voice of Vietnam calling Eastern Europe → đây là tiếng nói Việt Nam phát thanh về phía Đông Âu

nội động từ


  gọi, kêu to, la to, gọi to
to call to somebody → gọi ai
to call out → kêu to, la to
  (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu
to call upon somebody's generosity → kêu gọi tấm lòng rộng lượng của ai
to call on someone to do something → kêu gọi (yêu cầu) ai làm việc gì
to call on somebody for a song → yêu cầu ai hát một bài
  (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...)
I'll call for you on my way → trên đường đi tôi sẽ đến tìm anh
  (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...)
the train calls at every station → tới ga nào xe lửa cũng đỗ lại
  (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm
to call at somebody's → ghé thăm nhà ai
to call on somebody → tạt qua thăm ai
  (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải
to call for trumps → ra hiệu đòi người cùng phe đánh bài chủ
this conduct calls for punishment → hành động này cần phải trừng phạt
'expamle'>to call aside
  gọi ra một chỗ; kéo sang một bên
to call away
  gọi đi; mời đi
to call back
  gọi lại, gọi về
to call down
  gọi (ai) xuống
  (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ
to call forth
  phát huy hết, đem hết
=to call forth one's energy → đem hết nghị lực
to call forth one's talents → đem hết tài năng
  gây ra
his behaviour calls forth numerous protests → thái độ của anh ấy gây ra nhiều sự phản đối
  gọi ra ngoài
'expamle'>to call in
  thu về, đòi về, lấy về (tiền...)
  mời đến, gọi đến, triệu đến
=to call in the doctor → mời bác sĩ đến
'expamle'>to call off
  gọi ra chỗ khác
=please call off your dog → làm ơn gọi con chó anh ra chỗ khác
  đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi
the match was called off → cuộc đấu được hoãn lại
  làm lãng đi
to call off one's attention → làm đãng trí
'expamle'>to call out
  gọi ra
  gọi to
  gọi (quân đến đàn áp...)
  thách đấu gươm
to call together
  triệu tập (một cuộc họp...)
to call up
  gọi tên
  gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm)
=to call up a spirit → gọi hồn, chiêu hồn
  gọi dây nói
I'll call you up this evening → chiều nay tôi sẽ gọi dây nói cho anh
  nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận...)
  đánh thức, gọi dậy
  (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ)
'expamle'>to call away one's attention
  làm cho đãng trí; làm cho không chú ý
to call in question
  (xem) question
to call into being (existence)
  tạo ra, làm nảy sinh ra
to call into play
  (xem) play
to call over names
  điểm tên
to call a person names
  (xem) name
to call somebody over the coals
  (xem) coal
to call something one's own
  (gọi là) có cái gì
=to have nothing to call one's own → không có cái gì thực là của mình
to call a spade a spade
  (xem) spade

@call
  (Tech) gọi, đàm thoại (d); nói (điện thoại) (d); nói, đàm thoại (đ); hô hiệu (đ)

@call
  gọi, gọi là // sự gọi
  incoming c. (thống kê) tiếng gọi vào

Xem thêm call »
Advertisement

abandoned /ə'bændənd/

Phát âm

Xem phát âm abandoned »

Ý nghĩa

tính từ


  bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
  phóng đãng, truỵ lạc

Xem thêm abandoned »

abandoner /ə'bændənə/

Phát âm

Xem phát âm abandoner »

Ý nghĩa

danh từ


  (pháp lý) người rút đơn

Xem thêm abandoner »
Advertisement

abandoner /ə'bændənə/

Phát âm

Xem phát âm abandoners »

Ý nghĩa

danh từ


  (pháp lý) người rút đơn

Xem thêm abandoners »

abandon /ə'bændən/

Phát âm

Xem phát âm abandoning »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope → từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children → ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to → đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

danh từ


  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon → phóng túng

@abandon
  (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)

Xem thêm abandoning »
Advertisement

abandonment /ə'bændənmənt/

Phát âm

Xem phát âm abandonment »

Ý nghĩa

danh từ


  sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ
  tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ
  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả

@abandonment
  (Tech) bỏ, từ bỏ (d)

Xem thêm abandonment »

abandonment /ə'bændənmənt/

Phát âm

Xem phát âm abandonments »

Ý nghĩa

danh từ


  sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ
  tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ
  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả

@abandonment
  (Tech) bỏ, từ bỏ (d)

Xem thêm abandonments »
Advertisement

abandon /ə'bændən/

Phát âm

Xem phát âm abandons »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope → từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children → ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to → đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

danh từ


  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon → phóng túng

@abandon
  (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)

Xem thêm abandons »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152790

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 323344

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95923311

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80623294

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1223268

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90323268

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762480

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372478

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96723145

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 523139

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…