Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ a point là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 9884 kết quả phù hợp.


Advertisement

a-point

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (giải tích) a  điểm

Xem thêm »
Advertisement

data point

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) điểm dữ liệu

Xem thêm »

a /ei, ə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ

, số nhiều as, a's
  (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt
his health is a → sức khoẻ anh ta vào loại a
  (âm nhạc) la
a sharp → la thăng
a flat → la giáng
  người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất
from a to z → từ đầu đến đuôi, tường tận
not to know a from b → không biết tí gì cả; một chữ bẻ đôi cũng không biết
* mạo từ
  một; một (như kiểu); một (nào đó)
a very cold day → một ngày rất lạnh
a dozen → một tá
a few → một ít
all of a size → tất cả cùng một cỡ
a Shakespeare → một (văn hào như kiểu) Sếch xpia
a Mr Nam → một ông Nam (nào đó)
  cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;
a cup → cái chén
a knife → con dao
a son of the Party → người con của Đảng
a Vietnamese grammar → cuốn ngữ pháp Việt Nam
* giới từ
  mỗi, mỗi một
twice a week → mỗi tuần hai lần

@a/c
  (vt của account current) tài khoản vãng lai (tức là bằng séc)
  có nghĩa giống như nghĩa của account

Xem thêm »
Advertisement

point /pɔint/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
  dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ
  (địa lý,địa chất) mũi đất
  (quân sự) đội mũi nhọn
  mỏm nhọn
the point of the jaw; the point → (quyền Anh) mỏm cắm, chốt cắm (chỗ đánh dễ bị đo ván)
  đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace)
  (số nhiều) chân ngựa
a bay with black points → ngựa hồng chân đen
  chấm, dấu chấm, điểm
full point → dấu chấm
decimal point → dấu thập phân
  (vật lý), (toán học) diểm
point contact → điểm tiếp xúc, tiếp điểm
point of intersection → giao điểm
  (thể dục,thể thao) điểm
to score points → ghi điểm
to give points to somebody → chấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai
to win on points → thắng điểm
  điểm, vấn đề, mặt
at all points → về mọi điểm, về mọi mặt
to differ on many points → không đồng ý nhau về nhiều điểm
a point of honour → điểm danh dự, vấn đề danh dự
a point of conscience → vấn đề lương tâm
point of view → quan điểm
to make a point of → coi thành vấn đề, coi là cần thiết
to make a point → nêu rõ một điểm, nêu rõ vấn đề
to the point → đúng vào vấn đề
he carried his point → điều anh ta đưa ra đã được chấp nhận
to come to the point → đi vào vấn đề, đi vào việc
to be off the point → lạc đề
in point of fact → thực tế là
  điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương
point of departure → địa điểm khởi hành
rallying point → địa điểm tập trung
cardinal points → bốn phương trời
the 32 points of the compass → 32 hướng trên la bàn
  lúc
at the point death → lúc hấp hối
on the point of doing something → vào lúc bắt tay vào việc gì
  nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...)
I don't see the point → tôi không thấy điểm lý thú ở chỗ nào
  sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc
his remarks lack point → những nhận xét của anh ta thiếu sâu sắc
  (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ)
  (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm
  (ngành đường sắt) ghi
  (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)
to make a point; to come to a point → đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)
'expamle'>not to put too fine a point upon it
  chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo

ngoại động từ


  vót nhọn (bút chì...)
  gắn đầu nhọn vào
  làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc
=to point a remark → làm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay)
  ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa
to point a gun at → chĩa súng vào
  chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát)
  trét vữa (kẽ gạch, đá xây)
  đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn)

nội động từ


  (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm
to be pointed at → (nghĩa bóng) bị thiên hạ chỉ trỏ, bị thiên hạ để ý
  (+ to, towards) hướng về
to point to the north → hướng về phía bắc
  (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra
I want to point to these facts → tôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này
  đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn)
to point in
  vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng
to point off
  tách (số lẻ) bằng dấu phẩy
to point over
  xới (đất) bằng đầu mũi thuổng
to point out
  chỉ ra, vạch ra

@point
  điểm; vị trí at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận
  p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
  p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)
  p. of condensation điểm đọng
  p. of contact tiếp điểm
  p. of contrary fleure điểm uốn
  p. of convergence điểm hội tụ
  p. of divergence điểm phân kỳ
  p. of discontinity điểm gián đoạn
  p. of emanation (tô pô) điểm phát xạ
  p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp
  p. of increase (thống kê) điểm tăng
  p. of inflection điểm uốn
  p. of junction điểm uốn
  p. of load điểm tải trọng
  p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)
  p. of sight điểm nhìn
  p. of silence điểm tăng
  p. of striction điểm thắt
  p. of tangency tiếp điểm
  accessible p. điểm đạt được
  accessible boundary p. điểm biên đạt được
  accidental base p. (đại số) điểm cơ sở ngẫu nhiên
  accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên
  accumulation p. điểm tụ
  adherence p. điểm dính
  algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số
  ambiguous p. điểm không xác định
  angular p. điểm góc, dính
  antipodal p. (hình học) điểm xuyên tâm đối
  asymptotic p. điểm tiệm cận
  base p. điểm cơ sở
  bending p. điểm uốn
  bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng
  boiling p. điểm sôi
  boundary p. điểm biên
  branch p. điểm rẽ nhánh
  break p. (máy tính) điểm dừng (máy)
  central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)
  circular p. điểm xiclic
  cluster p. điểm ngưng tụ
  collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng
  complex p. điểm phức
  concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn
  conical p. điểm đỉnh nón
  conjugate p.s điểm liên tiếp
  critical p. điểm tới hạn
  cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)
  cuspidal p. điểm lùi
  cut p. điểm cắt
  cyclic p. điểm xilic
  deal p. điểm chết
  decimal p. dấu phẩy ở số thập phân
  dividing p. điểm chia
  east p. (thiên văn) điểm phương đông
  elliptic(al) p. điểm eliptic
  end p. (tô pô) điểm uốn
  entry p. điểm chuyển
  equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều
  equilibrium p. điểm cân bằng
  exteroir p. điểm ngoài
  extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị
  finishing p. (hình học) điểm cuối
  finite p. (giải tích) điểm hữu hạn
  fixed p. điểm bất động, điểm cố định
  fixed end p. điểm cố định cuối
  flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng
  plex p. điểm uốn
  floading p. dấu phẩy di động
  focal p. tiêu điểm
  fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư
  freezing p. điểm đông đặc
  frontier p. điểm biên giới
  genceric p. hh(đại số) điểm sinh (một mặt)
  hyperbolic p. điểm hypebolic
  ideal p. điểm lý tưởng
  image p. điểm ảnh
  imaginary p. điểm ảo
  improper p. điểm phi chính
  infinite p. điểm vô hạn
  initial p. khởi điểm, điểm ban đầu
  inner p., interior p. điểm trong
  intersection p. (hình học) giao điểm
  inverse p. điểm nghịch đảo
  irregular singular p. (giải tích) điểm kỳ dị bất thường
  isolated p. điểm cô lập
  isolated multiple p. điểm bội cô lập
  isolated singular p. điểm dị cô lập
  isotropic p. điểm đẳng hướng
  labile p. (tô pô) điểm không ổn định
  lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
  limit p. (tô pô) điểm không ổn định
  lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
  limit p. (tô pô) điểm giới hạn, điểm tụ
  limiting p. (giải tích) điểm biên, điểm giới hạn
  lower extreme p. điểm mút dưới
  mass p. (cơ học) chất điểm
  measuring p. (máy tính) điểm đo
  median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
  melting p. điểm nóng chảy
  mesh p. điểm lưới, mút lưới
  middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
  multiple p. điểm bội
  nodal p. điểm nút
  non collinear p. điểm không thẳng hàng
  north p. (thiên văn) điểm phía bắc
  operating p. (điều khiển học) điểm làm việc
  ordinary p. điểm thường
  parabolic(al) p. điểm parabolic
  parameter p. giá trị (cố định) của tham số
  percentage p.s các điểm phần trăm
  period p. điểm chu kỳ
  proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính
  radix p. dấy phẩy ở số thập phân
  ramification p. (giải tích) điểm rẽ nhánh
  real p. điểm thực
  reducible p. điểm khả quy
  reference p. (máy tính) điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]
  regular p. điểm thường, điểm chính quy
  regular singular p. điểm kỳ dị chính quy
  representative p. (điều khiển học) điểm biểu diễn
  saddle p. điểm yên ngựa
  salient p. điểm lồi
  sample p. (thống kê) điểm mẫu
  satellite p. điểm vệ tinh
  saturation p. điểm bão hoà
  secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp
  separating p. điểm tách
  simple p. điểm đơn
  singular p. điểm kỳ dị
  south p. (thiên văn) điểm phía nam
  spiral p. điểm xoắn ốc
  stable p. (tô pô) điểm ổn định
  stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)
  starting p. điểm xuất phát
  stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ
  tracing p. điểm viết
  triple p. (hình học) điểm bội ba
  turning p. điểm chuyển hướng
  umbilical p. điểm rốn
  unit p. điểm đơn vị
  vanishing p. điểm biến mất
  west p. (thiên văn) điểm phía tây
  yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)
  zero p. không điểm

Xem thêm »

aa

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Alcoholics Anonymous) Hội cai rượu
  (Automobile Association) Hội ô tô

Xem thêm »
Advertisement

aaa

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Amateur Athletic Association) Hội thể thao không chuyên
  (American Automobile Association) Hiệp hội xe hơi Mỹ

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151600

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314260

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914251

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314249

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214244

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614237

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…