Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Vertical Phillips curve là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 72 kết quả phù hợp.


Advertisement

Vertical Phillips curve

Phát âm

Xem phát âm Vertical Phillips curve »

Ý nghĩa

  (Econ) Đường Phillips thẳng đứng.
+ Giả thiết cho rằng trong dài hạn, không có sự đánh đổi giữa tỷ lệ thay đổi mức tiền công và mức thất nghiệp như đường Phillips ban đầu gợi ý.

Xem thêm Vertical Phillips curve »
Advertisement

vertical /'və:tikəl/

Phát âm

Xem phát âm vertical »

Ý nghĩa

tính từ


  thẳng đứng, đứng
vertical axis of a crystal → trục đứng của một tinh thể
vertical plane → (toán học) mặt phẳng thẳng đứng
vertical angles → (toán học) góc đối đỉnh
  (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm
  (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu
  (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh

danh từ


  đường thẳng đứng
out of the vertical → không thẳng đứng
  mặt phẳng thẳng đứng

@vertical
  thẳng đứng

Xem thêm vertical »

curve /kə:v/

Phát âm

Xem phát âm curve »

Ý nghĩa

danh từ


  đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
a curve of pursuit → đường đuôi

động từ


  cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh
the road curves round the hillside → con đường uốn quanh sườn đồi

@curve
  (Tech) đường (cong); đặc tuyến; vẽ đường cong [đ]

@curve
  đường cong
  c. of constant slope độ cong có độ dốc không đổi
  c. of constant width độ cong có bề rộng không đổi
  c. of flexibility đường uốn
  c. of persuit đường đuổi
  c. of zero width độ cong có bề rộng không
  adiabatic c. đường cong đoạn nhiệt
  adjjoint c. đường cong liên hợp
  admissible c. đường chấp nhận được
  algebraic(al) c. đường cong đại số
  analagmatic c. đường tự nghịch
  analytic c. đường cong giải tích
  anharminic c. đường cong không điều hoà
  base c. đường cong cơ sở
  bell shaped c. đường cong hình chuông
  bicircular c. đường lưỡng viên
  binomial c. đường nhị thức
  biquadratic c. đường cong trùng phương
  bitangential c. đường cong lưỡng tiếp
  boundary c. đường biên giới
  catenary c. đường dây xích
  central c. đường cong có tâm
  characteristic c. đường cong đặc trưng
  circular c. đường đơn viên
  complex c. đường của mớ
  confocal c. đường đồng tiêu
  concave c. đường lõm
  conjugate c.s đường cong liên hợp
  convex c. đường lồi
  consecant c. đường cosec
  cosine c. đường cosin
  cost c. đường cong giá cả
  cotangent c. đường cotg
  covariant c. đường hiệp biến
  critacal c. đường tới hạn
  cruciform c. đường chữ thập (đồ thị của x y  a y  a x 0)
  decomposed c. đường cong tách
  dextrorse c. đường cong có độ xoắn dương (đường cong bên phải)
  diametral c. đường cong kính
  directrix c. đường cong chuẩn
  discharge c. đường phóng điện
  distribution c. đường phân phối
  epitrochoidal c. đường êpitrôcoit
  equianharmonic c. đường đẳng phi điều
  equiprobability c. đường cùng xác suất
  error c. đường cong sai số
  focal c. đường tiêu
  frequency c. đường tần số, đường mật độ (phân phối)
  generating c. đường sinh
  geodesic c. đường trắc địa
  growth c. (thống kê) đường tăng
  harmonic c. đường điều hoà
  high plane c. đường phẳng bậc cao
  homothetic c. đường vị tự
  hydraulic characteristic c. đặc tuyến thuỷ lực
  hydrostatic c. đường thuỷ tinh
  hyperelliptic c. đường siêu eliptic
  hypergeometric c. đường siêu bội
  inverse c. đường nghịch đảo
  irreducible c. đường không khả quy
  isologic c. đường đối vọng
  isothermal c.s đường đẳng nhiệt
  isotropic c. (hình học) đường đẳng hướng
  kappa c. đường kapa (đồ thị của x
→ x y a y )
  left handed c. đường xoắn lại
  level c. (giải tích) đường mức
  limiting c. đường giới hạn
  logarithmic c. đường hàm lôga
  logistic c. đường lôgitic (đồ thị của yk(1 →e )
  loxodromic c. đường tà hành
  neighbouring c. đường lân cận
  null c. đường đẳng hướng
  orbiform c. (hình học) đường có độ rộng không đổi
  oblique pedal c. đường thuỳ túc xiên
  oribiform c. đường có độ rộng không đổi
  orthoptic c. đường phương khuy
  oscillating c. đường dao động
  pan algebraic c. đường phiếm đại số
  parabolic(al) c. đường parabolic
  parametric c. đường tham số
  pear c. đường quả lê
  pedal c. đường bàn đạp
  percentile c. đường phân phối
  plane c. (hình học) đường phẳng
  polar c. đường cực
  polar reciprocal c. đường đối cực
  polytropic c. đường đa hướng
  power c. đường lực lượng
  principal c. đường chính
  probability c. đường xác suất
  quartric c. đường bậc bốn
  quasi plane c. đường hầu phẳng
  quintic c. đường bậc năm
  rational c. đường hữu tỷ
  rectifiable c, đường cầu trường được
  reducible c. đường cong tách
  regression c. đường hồi quy
  regular c. đường chính quy
  rose c. đường hoa hồng (đồ thị nose=asin 2θ )
  saw tooth c. đường răng cưa
  secant c. đường sec
  self polar c. đường tự đối cực
  serpentime c. đường hình rắn
  shock c. đường kích động
  signoid c. đường xicnoit
  similar c.s các đường đồng dạng
  simple abnormal c. đường cong đơn bất thường
  simple closed c. đường đóng đơn
  sine c. đường sin
  sinistrorsal c. đường xoắn trái
  skew c. (hình học) đường lệch
  space c. (hình học) đường ghềnh
  star like c. đường giống hình sao
  stress train c. đường ứng suất biến dạng
  syzygetic c. đường hội xung, đường xiziji
  tangent c. đường tiếp xúc
  three leaved rose c. đường hoa hồng ba cánh
  trannsendental c. đường siêu việt
  transition c. đường chuyển tiếp
  triangular symmetric c. đường đối xứng tam giác
  trigonometric(al) c. đường lượng giác
  twisted c. đường xoắn
  unicursal c. (hình học) đường đơn hoạch

Xem thêm curve »
Advertisement

Aggregate demand curve

Phát âm

Xem phát âm Aggregate demand curve »

Ý nghĩa

  (Econ) Đường cầu gộp; Đường tổng cầu

Xem thêm Aggregate demand curve »

Aggregate supply curve

Phát âm

Xem phát âm Aggregate supply curve »

Ý nghĩa

  (Econ) Đường cung gộp; Đường tổng cung.

Xem thêm Aggregate supply curve »
Advertisement

Augmented Phillips curve

Phát âm

Xem phát âm Augmented Phillips curve »

Ý nghĩa

  (Econ) Đường Phillips bổ sung.
+ Việc đưa biến giá cả vào đường Phillips gốc đã dịch chuyển học thuyết một các hiệu quả từ một giải thích về tiền công bằng tiền thành cách giải thích theo nghĩa thực tế.

Xem thêm Augmented Phillips curve »

Backward bending supply curve of labour

Phát âm

Xem phát âm Backward bending supply curve of labour »

Ý nghĩa

  (Econ) Đường cung lao động cong về phía sau.
+ Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.

Xem thêm Backward bending supply curve of labour »
Advertisement

bezier curve

Phát âm

Xem phát âm bezier curve »

Ý nghĩa

  đường cong Bézier

Xem thêm bezier curve »

calibration curve

Phát âm

Xem phát âm calibration curve »

Ý nghĩa

  (Tech) đường lấy chuẩn

Xem thêm calibration curve »
Advertisement

characteristic curve

Phát âm

Xem phát âm characteristic curve »

Ý nghĩa

  (Tech) đường cong đặc trưng

Xem thêm characteristic curve »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152773

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 323183

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95923150

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80623133

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1223107

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90323107

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762463

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372461

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96722984

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 522978

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…