ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Unemployment equilibrium là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

Unemployment equilibrium

Phát âm

Xem phát âm Unemployment equilibrium »

Ý nghĩa

  (Econ) Cân bằng thất nghiệp.
+ Định đề trung tâm của Keynes trong cuốn Lý thuyết tổng quát rằng ngay cả khi tiền công và giá cả hoàn toàn linh hoạt như được giả định trong thuyết cổ điển, nền kinh tế vẫn không luôn luôn trở về điểm đầy đủ việc làm.

Xem thêm Unemployment equilibrium »
Kết quả #2

Unemployment

Phát âm

Xem phát âm Unemployment »

Ý nghĩa

  (Econ) Thất nghiệp.
+ Là những người lao động không có việc làm, bao gồm cả những người đang trong giai đoạn tìm việc làm mới hoặc những người không thể tìm được việc làm với đồng lương thực tế hiện hành.

Xem thêm Unemployment »
Kết quả #3

unemployment /'ʌnim'plɔimənt/

Phát âm

Xem phát âm unemployment »

Ý nghĩa

danh từ


  sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp
  khối lượng công việc chưa làm

Xem thêm unemployment »
Kết quả #4

Equilibrium

Phát âm

Xem phát âm Equilibrium »

Ý nghĩa

  (Econ) Cân bằng
+ Một cụm thuật ngữ mượn từ môn vật lý để miêu tả tình huống, trong đó các tác nhân kinh tế hay tổng tác nhân kinh tế như thị trường, không có động lực gì để thay đổi hành vi kinh tế của mình.

Xem thêm Equilibrium »
Kết quả #5

equilibrium /,i:kwi'libriəm /

Phát âm

Xem phát âm equilibrium »

Ý nghĩa

danh từ


  sự thăng bằng
  tính vô tư (trong nhận xét...)

@equilibrium
  (Tech) cân bằng

@equilibrium
  sự cân bằng
  e. of forces sự cân bằng lực
  e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể
  configuration e. cấu hình thăng bằng
  dynamic e. cân bằng động lực
  elastic e. cân bằng đàn hồi
  indifferent e. cân bằng không phân biệt
  labile e. (vật lí) cân bằng không ổn định
  mobile e. (điều khiển học) cân bằng di động
  neutral e. (cơ học) cân bằng không phân biệt
  phase e. (vật lí) cân bằng pha
  plastic e. cân bằng dẻo
  relative e. cân bằng tương đối
  semi stable e. cân bằng nửa ổn định
  stable e. cân bằng ổn định
  trasient e. (điều khiển học) cân bằng động
  unstable e. (vật lí) cân bằng không ổn định

Xem thêm equilibrium »

Tin được xem nhiều nhất

  China medical expert says Covid has mutated, should be renamed: state media
world 08/12/2022

China medical expert says Covid has mutated, should be renamed: state media

world | 438536100

China should change its official name for Covid-19 to reflect the virus' mutation, and patients with light symptoms should be allowed to quarantine at home, a leading authority on traditional Chinese medicine was quoted as saying on Wednesday.

  Trump Organization convicted of tax fraud in New York
world 08/12/2022

Trump Organization convicted of tax fraud in New York

world | 438546100

Donald Trump's family business was found guilty of tax fraud by a New York jury Tuesday, dealing a blow to the ex-president as he eyes the White House again.

  US to increase rotational military presence in Australia, invite Japan
world 08/12/2022

US to increase rotational military presence in Australia, invite Japan

world | 438556100

The United States will increase the rotational presence of air, land and sea forces in Australia, including bomber aircraft and fighter jets, U.S. Defense Secretary Lloyd Austin said on Tuesday, amid shared concerns about China.

  Polluters
world 08/12/2022

Polluters' policies would see warming above 1.5C limit: analysis

world | 438566100

The climate policies of most wealthy countries and many high-emitting emerging economies are in line with global heating far beyond the safer 1.5 degree Celsius limit reaffirmed at UN climate talks last month, a new analysis found Tuesday.

  Three dead after bomb explodes in Thailand
world 08/12/2022

Three dead after bomb explodes in Thailand's south

world | 438576100

Three people died and four others were wounded after a bomb exploded on a roadside in Thailand's troubled deep south, police said Tuesday.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…