Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ External reserve là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 90 kết quả phù hợp.


Advertisement

External reserve

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Dự trữ ngoại hối.
+ Thường để chỉ mức nắm giữ các phương tiện thanh toán của một nước được quốc tế chấp nhận, với mục đích trang trải làm thâm hụt ngắn hạn và trung hạn của CÁN CÂN THANH TOÁN VỚI BÊN NGOÀI, đồng thời nhằm mục đích kiểm soát sự thay đổi TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI đồng tiền của nước này.

Xem thêm »
Advertisement

external /eks'tə:nl/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
external world → thế giới bên ngoài
  (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
a medicine for external use only → thuốc chỉ để dùng bôi ngoài
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

Xem thêm »

reserve /ri'zə:v/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự dự trữ; vật dự trữ
the gold reserve → số vàng dự trữ
in reserve → để dự trữ
to keep in reserve → dự trữ
  (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ
  (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị
  sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt
with all reserve; with all proper reserves → với tất cả những sự dè dặt
to accept without reserve → thừa nhận hoàn toàn
  tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn
  thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì)

ngoại động từ


  để dành, dự trữ
to reserve some money for later use → dự trữ một ít tiền để dùng sau này
  dành trước, giữ trước
to reserve a seat at the theatre → dành trước một ghế ở rạp hát
  dành riêng
  (pháp lý) bảo lưu

@reserve
  dự trữ // kho dự trữ

Xem thêm »
Advertisement

Common external tariff

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Biểu thuế đối ngoại chung.
+ Mức THUẾ QUAN do các thành viên của một liên minh thuế quan, một THỊ TRƯỜNG CHUNG hay một CỘNG ĐỒNG KINH TẾ áp dụng ở một mức được thống nhất và giống nhau đối với hàng nhập khẩu từ các nước không phải là thành viên.

Xem thêm »

composite external symbol dictionary (CESD)

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) từ điển ký hiệu đa hợp ngoại vi

Xem thêm »
Advertisement

Consumption externalities

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Những ngoại tác tiêu dùng.

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152009

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 317901

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95917887

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80617870

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90317863

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1217856

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…