Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ External labour market là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 223 kết quả phù hợp.


Advertisement

External labour market

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Thị trường lao động bên ngoài.
+ Một thị trường cho một số người lao động nhất định, hoặc là sẵn ngay hoặc tiềm tàng cho các công việc mới.

Xem thêm »
Advertisement

external /eks'tə:nl/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
external world → thế giới bên ngoài
  (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
a medicine for external use only → thuốc chỉ để dùng bôi ngoài
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

Xem thêm »

Labour

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Lao động.
+ Toàn bộ nguồn nhân lực sẵn có trong xã hội để dùng vào quá trình sản xuất.

Xem thêm »
Advertisement

labour /'leibə/ (labor) /'leibə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  lao động
manual labour → lao động chân tay
  công việc, công việc nặng nhọc
labour of great difficulty → một công việc rất khó khăn
the labours of Hercules; Herculian labours → những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
  tầng lớp lao động, nhân công
labour and capital → lao động và tư bản; thợ và chủ
shortage of labour → tình trạng thiếu nhân công
  đau đẻ
a woman in labour → người đàn bà đau đẻ
'expamle'>lost labour
  những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công

nội động từ


  gắng công, nỗ lực, dốc sức
=to labour for the happiness of mankind → nỗ lực vì hạnh phúc của loài người
to labour at a task → dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
  di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động
  (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
to labour under a disease → bị bệnh tật giày vò
to labour under a delusion → bị một ảo tưởng ám ảnh
  đau khổ

ngoại động từ


  dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết
to labour a point → bàn bạc chi tiết một vấn đề

@labour
  (toán kinh tế) lao động, làm việc
  surplus l. lao động thặng dư

Xem thêm »

Market

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Thị trường.
+ Thông thường, đó là bất kỳ khung cảnh nào trong đó diễn ra việc mua bán các loại hàng hoá và dịch vụ.

Xem thêm »
Advertisement

market /'mɑ:kit/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  chợ
to go to market → đi chợ
  thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
the foreign market → thị trường nước ngoài
  giá thị trường; tình hình thị trường
the market fell → giá thị trường xuống
the market rose → giá thị trường lên
the market is quiet → tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn
to bring one's eggs (hogs) to a bad market (to the wrong market)
  làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai
to make a market of one's honour
  bán rẻ danh dự

ngoại động từ


  bán ở chợ, bán ở thị trường

nội động từ


  mua bán ở chợ

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152088

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318593

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918578

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618560

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318553

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218545

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…