Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ External economies & diseconomies of scale là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1425 kết quả phù hợp.


Advertisement

External economies & diseconomies of scale

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Ảnh hưởng kinh tế và phi kinh tế từ bên ngoài theo quy mô.
+ Những ảnh hưởng có lợi hay có hại mà các hoạt động sản xuất của một hãng này gây ra cho các hoạt động sản xuất của hãng khác.

Xem thêm »
Advertisement

external /eks'tə:nl/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
external world → thế giới bên ngoài
  (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
a medicine for external use only → thuốc chỉ để dùng bôi ngoài
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

Xem thêm »

economy /i:'kɔnəmi/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
  sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm
  cơ cấu tổ chức

@economy
  nền kinh tế
  expanding e. nền kinh tế phát triển
  national e. nền kinh tế quốc dân
  political e. kinh tế chính trị học

Xem thêm »
Advertisement

of /ɔv, əv/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* giới từ
  của
the works of shakespeare → những tác phẩm của Sếch xpia
  thuộc, của, ở
Mr. X of Oklahoma → ông X thuộc người bang Ô cla hô ma, ông X ở Ô cla hô ma
Mr. David of London Times → ông Đa vít, phóng viên tờ thời báo Luân đôn
we of the working class → chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
  về
to think of someone → nghĩ về ai
to hear of someone → nghe nói về ai
  vì
to die of tuberculosis → chết vì bệnh lao
  làm bằng, bằng
a house of wood → cái nhà bằng gỗ
made of plastic → làm bằng chất dẻo
  gồm có
a family of eight → một gia đình gồm co tám người
a man of ability → một người có năng lực
  từ, ở
to come of a good family → xuất thân từ một gia đình tốt
to expwct something of somebody → mong đợi cái gì ở ai
  trong, trong đám
one of my friends → một trong những người bạn của tôi
he is ot of the best → anh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
  cách
within 50km of Hanoi → cách Hà nội trong vòng 50 km
south of Hanoi → về phía nam Hà nội
  trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
of recent years → trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
he came of a Saturday → anh ta đến vào ngày thứ bảy
of old; of yore → xưa, ngày xưa
  khỏi, mất...
to care of a disease → chữa khỏi bệnh
to get rid of something → tống khứ cái gì đi
to be robbed of one's money → bị lấy trộm mất tiền
  về phần
it's kind of you to come → (về phần) anh đến được thật là tốt quá
  (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
the city of Hanoi → thành phố Hà nội
the rays of the sun → tia mặt trời
a glass of wine → cốc rượu vang
  (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
Doctor of Law → tiến sĩ luật
Bachelor of Arts → tú tài văn chương
  (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
to smell of flowers → ngửi toàn mùi hoa
he reeks of tobacco → nó sặc mùi thuốc lá
  (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
to be blind of one eye → mù một mắt
to be hard of heart → tàn nhẫn
to be hard of hearing → nghễnh ngãng
  (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
forsaken of God and man → bị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
unseen of any → không ai nhìn thấy
  of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
a fool of a man → một người dại đột
a beauty of a girl → một cô gái đẹp
  of it (hư từ; không dịch)
we had a good time of it → chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
he made short work of it → hắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề

Xem thêm »

scale /skeil/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
  (thực vật học) vảy bắc
  vảy, vật hình vảy
  lớp gỉ (trên sắt)
  cáu cặn; bựa (răng)

động từ


  đánh vảy, lột vảy
  cạo lớp gỉ
  cạo cáu, cạo bựa
  tróc vảy, sầy vảy

danh từ


  cái đĩa cân
  (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
to hold the scales even → cầm cân nảy mực
'expamle'>to throw sword into scale
  lấy vũ khí làm áp lực
to turn the scale
  (xem) turn

ngoại động từ


  (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng
=to scale ten kilograms → cân được 10 kilôgam

danh từ


  sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ
to be high in the scale of creation → có tính chất sáng tạo ở trình độ cao
at the top of the scale → ở trình độ cao nhất
at the bottom of the scale → ở trình độ thấp nhất
  (âm nhạc) thang âm, gam
major scale → gam trưởng
minor scale → gam thứ
  số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi
scale map → bản đồ có tỷ lệ lớn
the scale to be one to fifty thousand → tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000
on a great scale → trên quy mô lớn
on a world scale → trên phạm vi toàn thế giới

động từ


  leo, trèo (bằng thang)
  vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ
to scale up → vẽ to ra; tăng cường
to scale down → vẽ nhỏ đi; giảm xuống
  có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau

@scale
  thang
  binary s. thang nhị phân
  circular s. (máy tính) thang tỷ lệ tròn, thang vòng
  decimal s. thang thập phân
  diagonal s. thang tỷ lệ ngang
  distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng
  expanded s. thang phóng đại
  frequency s. thang tần số
  logarithmic s. thang lôga
  non uniform s. thang không đều
  plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ
  ratio s. (thống kê) thang tỷ lệ
  recorder s. thang ghi
  time s. (máy tính) thang thời gian
  uniform s. (tô pô) thang đều

Xem thêm »
Advertisement

abnormal end of task

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc bất thường (một) nhiệm vụ

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152027

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318062

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918046

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618029

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318021

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218015

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…