Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Export Credit Guarantee Department. là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 105 kết quả phù hợp.


Advertisement

Export Credit Guarantee Department.

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Cục Bảo đảm tín dụng xuất khẩu.
+ LÀ một tổ chức được chính phủ Anh thành lập năm 1930, đưa ra các hình thức BẢO HIỂM khác nhau nhằm chống lại những rủi ro mà các nhà xuất khẩu Anh phỉa chịu đựng.

Xem thêm »
Advertisement

Export

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Xuất khẩu, hàng xuất khẩu.
+ Một hàng hoá hoặc dịch vụ sản xuất tại một nước được bán và tiêu dùng ở nước khác. Xuất khẩu hữu hình là xuất khẩu hàng hoá, còn xuất khẩu vô hình là xuất khẩu dịch vụ cho người ở nước khác mua.

Xem thêm »

export /'ekspɔ:t/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu
  sự xuất khẩu
  (định ngữ) xuất khẩu
export duty → thuế xuất khẩu

@export
  (toán kinh tế) xuất cảng

Xem thêm »
Advertisement

Credit

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Tín dụng.
+ Là một cụm thuật ngữ nghĩa rộng liên quan đến hoạt động kinh doanh hay các bản kê khai có liên quan đến việc cho vay tiền, thường là cho vay ngắn hạn. Xem BANK CREDIT, MONEY SUPPLY.

Xem thêm »

credit /'kredit/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự tin, lòng tin
to give credit to a story → tin một câu chuyện
  danh tiếng; danh vọng, uy tín
a man of the highest credit → người có uy tín nhất
to do someone credit; to do credit to someone → làm ai nổi tiếng
to add to someone's credit → tăng thêm danh tiếng cho ai
  nguồn vẻ vang; sự vẻ vang
he is a credit to the school → nó làm vẻ vang cho cả trường
  thế lực, ảnh hưởng
  công trạng
to take (get) credit for; to have the credit of → hưởng công trạng về (việc gì)
  sự cho nợ, sự cho chịu
to buy on credit → mua chịu
to sell on credit → bán chịu
  (tài chính) tiền gửi ngân hàng
  (kế toán) bên có
'expamle'>to give someone credit for
  ghi vào bên có của ai (một món tiền...)
  công nhận ai có (công trạng, đức tính gì)

ngoại động từ


  tin
=to credit a story → tin một câu chuyện
  công nhận, cho là
to credit someone with courage → công nhận ai là can đảm
  (kế toán) vào sổ bên có

@credit
  (thống kê) tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu

Xem thêm »
Advertisement

guarantee /,gærən'ti:/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh
  (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
to be a guarantee for a friend's life story → làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
to become guarantee for → đứng bảo lãnh cho
  (pháp lý) người được bảo lãnh
  (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm
  (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc
blue skies are not always a guarantee of fine weather → bầu trời xanh chưa chắc là thời tiết đã đẹp

ngoại động từ


  bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì)
  (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan

@guarantee
  bảo đảm

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152126

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318894

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918879

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618860

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318852

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218844

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…