Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Expenditure approach là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 47 kết quả phù hợp.


Advertisement

Expenditure approach

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).

Xem thêm »
Advertisement

expenditure /iks'penditʃə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự tiêu dùng
  số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn

@expenditure
  (thống kê) sự tiêu dùng, sự sử dụng

Xem thêm »

approach /ə'proutʃ/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự đến gần, sự lại gần
easy of approach → dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
difficult of approach → khó đến (địa điểm); khó gần (người)
  sự gần như, sự gần giống như
some approach to truth → một cái gì gần như là chân lý
  đường đi đến, lối vào
the approach to a city → lối vào thành phố
  (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch
  sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề
  cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng
approach velocity → vận tốc gần đúng
  sự gạ gẫm (đàn bà)

động từ


  đến gần, lại gần, tới gần
winter is approaching → mùa đông đang đến
  gần như
his eccentricity approaches to madness → tính lập dị của anh ta gần như là điên
  thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề
to approach someone on some matter → thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì
  bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  gạ gẫm (đàn bà)

@approach
  (Tech) tính gần đúng, phép xấp xỉ; tiếp cận; phương pháp; đáp xuống (máy bay)

@approach
  sự gần đúng, phép xấp xỉ, cách tiếp cận
  radial a. gl. ghép xấp xỉ theo tia

Xem thêm »
Advertisement

Absorption approach

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Phương pháp hấp thu.
+ Phương pháp phân tích tác động của sự phá giá hoặc giảm tỷ giá hối đoái của một nước đối với cán cân thương mại.

Xem thêm »

Aggregate expenditure

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi tiêu gộp.
+ Là tổng số chi tiêu danh nghĩa cho hàng hoá và dịch vụ trong một nền kinh tế.

Xem thêm »
Advertisement

approach control

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) điều khiển tiếp cận (máy bay)

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152122

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318856

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918840

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618822

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318813

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218806

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…