Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Expected net returns là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 632 kết quả phù hợp.


Advertisement

Expected net returns

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Mức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính.
+ Là tổng các thu nhập dự tính trừ đi các chi phí dự tính, tức là lợi nhuận dự tính của một dự án đầu tư.

Xem thêm »
Advertisement

expected

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  được chờ đợi hy vọng

Xem thêm »

net /net/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  lưới, mạng (tóc, nhện...)
to cast (throw) a net → quăng lưới
  cạm, bẫy
to fall into a net → rơi vào cạm bẫy, mắc bẫy
  vải màn; vải lưới
  mạng lưới

ngoại động từ


  bắt bằng lưới, đánh lưới
to net fish → đánh cá bằng lưới
to net birds → bẫy chim bằng lưới
  thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy
  che phủ bằng lưới
  đan (lưới, võng...)

nội động từ


  đánh lưới
  đan lưới

ngoại động từ


  được lãi thực (là bao nhiêu)

tính từ


  thực
net price → thực giá
net weight → trọng lượng thực

@net
  lưới; tinh (không kể bì)
  n. of curves lưới đường cong
  conjugate n.s lưới liên hợp
  coordinate n. lưới toạ độ
  flow n. lưới dòng
  focal n. of a congruence lưới tiêu của một đoàn
  isometric orthgonal n. lưới trực giao đẳng cự
  isothermal n. lưới đẳng nhiệt
  linear n. lưới tuyến tính
  logical n. (máy tính) lưới lôgic
  plane n. lưới phẳng

Xem thêm »
Advertisement

return /ri'tə:n/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
to reply by return of post → trả lời qua chuyến thư về
  vé khứ hồi ((cũng) return ticket)
  sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
  ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
  sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi
in return for someone's kindness → để đền đáp lại lòng tốt của ai
  sự dội lại (của tiếng)
  (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
  (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match)
  (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
  sự để lại chỗ cũ
  (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
  (điện học) dây về, đường về
  ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
  bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi)
return of the killed and wounded → bản thống kê những người chết và bị thương
official returns → bản thống kê chính thức
  việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
  (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ
'expamle'>many happy returns of the day
  chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
small profits and quick returns
  (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị

nội động từ


  trở lại, trở về
=to return home → trở về nhà
let us return to the subject → ta hây trở lại vấn đề
to return to one's old habits → lại trở lại những thói quen cũ

ngoại động từ


  trả lại, hoàn lại
to return a sum of money → trả lại một số tiền
to return a borrowed book → trả lại một quyển sách đã mượn
  gửi trả
his manuscript was returned to him → người ta đã gửi trả bản thảo cho ông ấy
  dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
  đáp lại (một sự thăm hỏi)
to return a visit → đi thăm đáp lễ
to return a bow (someone's greeting) → chào đáp lại một người nào
  trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác)
but   returned the old man   I am too weak to lift it → ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó
  để lại chỗ cũ
to return a book to the shelf → để một cuốn sách vào chỗ cũ ở trên giá
return swords → (quân sự) hãy tra kiếm vào vỏ
  ngỏ lời, tuyên (án)
to return thanks to someone → ngỏ lời cảm ơn người nào
to return a verdice → tuyên án
  khai báo (hàng tồn kho)
the total stocks are returned at 2,000 tons → bản thống kê cho biết tổng số hàng tồn kho là 2 000 tấn
to the result of an election → làm báo cáo chính thức về kết quả của một cuộc bầu cử
returning officer → người kiểm phiếu (có nhiệm vụ công bố tên người trúng cử)
  bầu (đại biểu) vào quốc hội
  (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe)
to return clubs → đánh theo quân bài nhép

@return
  quay lại; (toán kinh tế) làm lưu thông vốn
  expected r. (toán kinh tế) thu nhập trung bình

Xem thêm »

abiogenetic /,eibaioudʤi'netik/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ


  (sinh vật học) phát sinh tự nhiên

Xem thêm »
Advertisement

abiogenetically /,eibaioudʤi'netikəli/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* phó từ
  (sinh vật học) phát sinh tự nhiên

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152027

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318063

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918047

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618030

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318022

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218016

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…