Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Exogeneity of money supply là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1430 kết quả phù hợp.


Advertisement

Exogeneity of money supply

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Sự ngoại sinh của cung tiền tê.
+ Xem MONEY SUPPLY.

Xem thêm »
Advertisement

Exogeneity

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Yếu tố ngoại sinh.
+ Nếu các biến số giải thích trong một phương trình MÔ HÌNH KINH TẾ LƯỢNG có thể được coi là cố định trong các mẫu được lặp lại, chúng được coi là các biến ngoại sinh.

Xem thêm »

of /ɔv, əv/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* giới từ
  của
the works of shakespeare → những tác phẩm của Sếch xpia
  thuộc, của, ở
Mr. X of Oklahoma → ông X thuộc người bang Ô cla hô ma, ông X ở Ô cla hô ma
Mr. David of London Times → ông Đa vít, phóng viên tờ thời báo Luân đôn
we of the working class → chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
  về
to think of someone → nghĩ về ai
to hear of someone → nghe nói về ai
  vì
to die of tuberculosis → chết vì bệnh lao
  làm bằng, bằng
a house of wood → cái nhà bằng gỗ
made of plastic → làm bằng chất dẻo
  gồm có
a family of eight → một gia đình gồm co tám người
a man of ability → một người có năng lực
  từ, ở
to come of a good family → xuất thân từ một gia đình tốt
to expwct something of somebody → mong đợi cái gì ở ai
  trong, trong đám
one of my friends → một trong những người bạn của tôi
he is ot of the best → anh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
  cách
within 50km of Hanoi → cách Hà nội trong vòng 50 km
south of Hanoi → về phía nam Hà nội
  trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
of recent years → trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
he came of a Saturday → anh ta đến vào ngày thứ bảy
of old; of yore → xưa, ngày xưa
  khỏi, mất...
to care of a disease → chữa khỏi bệnh
to get rid of something → tống khứ cái gì đi
to be robbed of one's money → bị lấy trộm mất tiền
  về phần
it's kind of you to come → (về phần) anh đến được thật là tốt quá
  (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
the city of Hanoi → thành phố Hà nội
the rays of the sun → tia mặt trời
a glass of wine → cốc rượu vang
  (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
Doctor of Law → tiến sĩ luật
Bachelor of Arts → tú tài văn chương
  (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
to smell of flowers → ngửi toàn mùi hoa
he reeks of tobacco → nó sặc mùi thuốc lá
  (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
to be blind of one eye → mù một mắt
to be hard of heart → tàn nhẫn
to be hard of hearing → nghễnh ngãng
  (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
forsaken of God and man → bị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
unseen of any → không ai nhìn thấy
  of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
a fool of a man → một người dại đột
a beauty of a girl → một cô gái đẹp
  of it (hư từ; không dịch)
we had a good time of it → chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
he made short work of it → hắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề

Xem thêm »
Advertisement

money /'mʌni/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  tiền, tiền tệ
paper money → tiền giấy
  tiền, tiền bạc
to make money → kiếm tiền
to pay money down → trả tiền mặt
  (số nhiều) những món tiền
  (số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải, tài sản
in the money → (từ lóng) giàu nứt đố đổ vách; chiếm giải (nhất, nhì, ba) (ngựa đua...)
to coin money
  (xem) coin
for my money
  (thông tục) theo ý tôi; theo sở thích của tôi
to marry money
  lấy chồng giàu; lấy vợ giàu
money makes the mare [to] go
  có tiền mua tiên cũng được
money for jam (for old rope)
  (từ lóng) làm chơi ăn thật

@money
  (toán kinh tế) tiền, tổng số tiền
  hard m. (toán kinh tế) tiền vay

Xem thêm »

supply /sə'plai/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cung cấp, sự tiếp tế
ammunition supply → sự tiếp tế đạn dược
supply and demand → cung và cầu
  nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
an inexhaustible supply of coal → nguồn dự trữ than vô tận
  (số nhiều) quân nhu
  (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
to cut off the supplies → cắt trợ cấp
'expamle'>Committee of Supply
  uỷ ban ngân sách (nghị viện)
to get a fresh supply of something
  sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
in short supply
  khan hiếm

ngoại động từ


  cung cấp, tiếp tế
=to supply somebody with something → cung cấp vật gì cho ai
  đáp ứng (nhu cầu...)
  thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
to supply someone's place → thay thế ai
  đưa, dẫn (chứng cớ)
* phó từ
  mềm, dễ uốn
  mềm mỏng
  luồn cúi, quỵ luỵ

@supply
  cung cấp

Xem thêm »
Advertisement

abnormal end of task

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc bất thường (một) nhiệm vụ

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152126

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318898

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918883

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618864

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318856

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218848

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…