Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Damage cost là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 157 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

Damage cost

Phát âm

Xem phát âm Damage cost »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại
+ Là chi phí phải trả cho thiệt hại gây ra, thường là thiệt hại do ô nhiễm.

Xem thêm Damage cost »
Advertisement
Kết quả #2

Marginal damage cost

Phát âm

Xem phát âm Marginal damage cost »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi phí thiệt hại cận biên.
+ Là chi phí tăng thêm cho một thiệt hại phát sinh, thường do ô nhiễm gây ra, từ một đơn vị tăng thêm của hoạt động gây hại.

Xem thêm Marginal damage cost »
Kết quả #3

damage /'dæmidʤ/

Phát âm

Xem phát âm damage »

Ý nghĩa

danh từ


  mối hại, điều hại, điều bất lợi
  sự thiệt hại
to cause great damage to... → gây nhiều thiệt hại cho...
  (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
to bring an action of damages against somebody → kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
  (từ lóng) giá tiền
what's the damage? → giá bao nhiêu?

ngoại động từ

+ (endamage)
/in'dæmidʤ/
  làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
  làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
to damage someone's reputation → làm tổn thương danh dự của ai

Xem thêm damage »
Advertisement
Kết quả #4

Cost

Phát âm

Xem phát âm Cost »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi phí.
+ Nói chung đây là một thước đo nững gì phải trả để có được một cái gì đó, hoặc bằng cách mua, trao đổi hay sản xuất.

Xem thêm Cost »
Kết quả #5

cost /kɔst/

Phát âm

Xem phát âm cost »

Ý nghĩa

danh từ


  giá
the cost of living → giá sinh hoạt
prime (first) cost → giá vốn
  chi phí, phí tổn
to cut costs → giảm các món chi
  sự phí (thì giờ, sức lực)
  (pháp lý) (số nhiều) án phí
  (nghĩa bóng) giá phải trả
'expamle'>at all costs; at any cost
  bằng bất cứ giá nào
at the cost of...
  phải trả bằng giá...
to count the cost
  (xem) count
to live at someone's cost
  sống bám vào ai, sống nhờ vào ai
=to one's cost → (nghĩa bóng) mình phải gánh hết mọi thiệt hại tai hoạ
to know to one's own cost → phải qua nhiều nỗi gian nan mới biết được

nội động từ


  trị giá; phải trả
the bicycle cost me 900đ → tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 900đ
  đòi hỏi
making a dictionary costs much time and care → soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu
  gây tổn thất; làm mất
carelessness may cost one one's life → sự cẩu thả có thể làm mất mạng
  (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng
this costs next to nothing → cái này chẳng đáng giá gì

@cost
  (Tech) chi phí; giá thành

@cost/benefit analysis
  (Tech) phân tích lợi/chi, phân tích hiệu quả kinh tế

@cost/performance ratio
  (Tech) tỉ số chi phí/hiệu suất

@cost/productivity ratio
  (Tech) tỉ số chi phí/năng suất

@cost
  (toán kinh tế) chi phí, phí tổn
  c. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
  c. of observation (thống kê) phí tổn quan trắc; giá thành quan sát
  c. of ordering giá đặt hàng
  c. of production giá thành sản xuất
  c. of a sample phí tổn của mẫu
  manufacturing c. giá thành sản suất
  marginal c. chi phí giới hạn
  prime c. giá thành sản phẩm
  purchasing c. giá bán lẻ

Xem thêm cost »
Advertisement
Kết quả #6

Abatement cost

Phát âm

Xem phát âm Abatement cost »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
+ Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường.

Xem thêm Abatement cost »
Kết quả #7

Absolute cost advantage

Phát âm

Xem phát âm Absolute cost advantage »

Ý nghĩa

  (Econ) Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối.
+ Một khái niệm đề cập tới những lợi thế của các hãng đã thiết lập, vì thế các hãng này có thể duy trì chi phí trung bình thấp hơn so với các hãng mới nhập ngành không phụ thuộc vào mức sản lượng. (Xem Barriers to entry)

Xem thêm Absolute cost advantage »
Advertisement
Kết quả #8

accost /ə'kɔst/

Phát âm

Xem phát âm accost »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  đến gần
  bắt chuyện
  gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)

danh từ


  sự chào

Xem thêm accost »
Kết quả #9

accost /ə'kɔst/

Phát âm

Xem phát âm accosted »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  đến gần
  bắt chuyện
  gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)

danh từ


  sự chào

Xem thêm accosted »
Advertisement
Kết quả #10

accost /ə'kɔst/

Phát âm

Xem phát âm accosting »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  đến gần
  bắt chuyện
  gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)

danh từ


  sự chào

Xem thêm accosting »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153410

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329458

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929423

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629407

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229380

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329380

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763100

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373098

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729258

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529252

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…