ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Consumer goods and services là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 9 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

Consumer goods and services

Phát âm

Xem phát âm Consumer goods and services »

Ý nghĩa

  (Econ) Hàng và dịch vụ tiêu dùng
+ HÀNG HOÁ hữu hình và vô hình được tiêu dùng theo lợi ích của bản thân để thoả mãn những nhu cầu hiện tại.

Xem thêm Consumer goods and services »
Kết quả #2

Consumer

Phát âm

Xem phát âm Consumer »

Ý nghĩa

  (Econ) Người tiêu dùng
+ Bất cứ đơn vị kinh tế nào có nhu cầu tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ cuối cùng.

Xem thêm Consumer »
Kết quả #3

consumer /kən'sju:mə/

Phát âm

Xem phát âm consumer »

Ý nghĩa

danh từ


  người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
producers and consumers → những người sản xuất và những người tiêu thụ
consumer resistance
  sự thờ ơ của khách hàng

@consumer
  (Tech) người tiêu thụ, người tiêu dùng, người thuê bao

@consumer
  người tiêu dùng

Xem thêm consumer »
Kết quả #4

Goods

Phát âm

Xem phát âm Goods »

Ý nghĩa

  (Econ) Các hàng hoá tốt.
+ Các hàng hoá hữu hình có đóng góp tích cực vào PHÚC LỢI KINH TẾ. Phân biệt với hàng xấu.

Xem thêm Goods »
Kết quả #5

goods /gudz/

Phát âm

Xem phát âm goods »

Ý nghĩa

danh từ

số nhiều
  của cải, động sản
  hàng hoá, hàng
production of goods → sự sản xuất hàng hoá
  hàng hoá chở (trên xe lửa)
a goods train → xe lửa chở hàng
by goods → bằng xe lửa chở hàng
to deliver the goods
  (xem) deliver
a nice little piece of goods
 (đùa cợt) một món khá xinh

@goods
  hàng hoá
  sportg., g. in stock hàng hiện có

Xem thêm goods »
Kết quả #6

AND

Phát âm

Xem phát âm AND »

Ý nghĩa

  (Tech) VÀ (mạch luận lý)

Xem thêm AND »
Kết quả #7

and /ænd, ənd, ən/

Phát âm

Xem phát âm and »

Ý nghĩa

* liên từ
  và, cùng, với
to buy and sell → mua và bán
you and I → anh với (và) tôi
  nếu dường như, tuồng như là
let him go and need be → hãy để anh ta đi nếu cần
  còn
I shall go and you stay here → tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
  (không dịch)
coffee and milk → cà phê sữa
four and thirty → ba mươi tư
two hundred and fifty → hai trăm năm mươi
to walk two and two → đi hàng đôi
better and better → ngày càng tốt hơn
worse and worse → ngày càng xấu hơn
miles and miles → hàng dặm hàng dặm, rất dài
there are books and books → sách thì cũng có ba bảy loại
try and come → hãy gắng đến
try and help me → hãy gắng giúp tôi

Xem thêm and »
Kết quả #8

Services

Phát âm

Xem phát âm Services »

Ý nghĩa

  (Econ) Các dịch vụ.
+ Trên giác độ kinh tế, dịch vụ là các chức năng hoặc các nhiệm vụ được thực hiện mà người ta có cầu và do đó tạo ra giá cả hình thành nên một thị trường thích hợp.

Xem thêm Services »
Kết quả #9

service /'sə:vis/

Phát âm

Xem phát âm services »

Ý nghĩa

danh từ


  (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service tree)
  sự phục vụ, sự hầu hạ
to be in service → đang đi ở (cho ai)
to take service with someone; to enter someone's service → đi ở cho ai
to take into one's service → thuê, mướn
  ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ
postal service → sở bưu điện
the foreign service of an office → ban đối ngoại của một cơ quan
the public services → công vụ
bus service → ngành xe buýt
the fighting service(s) → lực lượng quân đội
  sự giúp đỡ
to render (do) someone a service → giúp ai việc gì
to be at somebody's service → sẵn sàng giúp đỡ ai
to ask somebody's service → nhờ ai giúp đỡ
  sự có ích, sự giúp ích
this dictionary is of great service to us → quyển từ điển này giúp ích nhiều cho chúng ta
  sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản
service department → phòng chỉ dẫn cách bảo quản (máy thu thanh, xe ô tô, cho khách mua hàng)
  chỗ làm, việc làm, chức vụ
to be dismissed from the service → bị thải hồi
  tàu xe phục vụ trên một tuyến đường
  bộ (ấm chén)
  (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ
to hold four services every Sunday → chủ nhật nào cũng có bốn buổi lễ
are you going to the service? → anh có đi lễ không?
  (thể dục,thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng
his service is terrific → cách giao bóng của anh ta mạnh kinh khủng
  (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi)
to have seen service
  (xem) see

ngoại động từ


  bảo quản và sửa chữa (xe ô tô)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phục vụ

@service
  sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ
  computing s. công cụ tính toán
  running s. (máy tính) công việc thường ngày

Xem thêm services »

Tin được xem nhiều nhất

Dollar rises to all-time high against Vietnamese dong
business 26/09/2022

Dollar rises to all-time high against Vietnamese dong

economy | 415495472

The U.S. dollar continued to strengthen and reached its historic high against Vietnamese currency Saturday.

Textile and garment firms fear drop in profit as orders slow down
business 26/09/2022

Textile and garment firms fear drop in profit as orders slow down

economy | 415485472

Textile firms are bracing for a profit plunge in the second half of this year, with the number of new orders slowing down since the middle of the second quarter.

Dollar climbs to highest peak against Vietnamese dong
business 26/09/2022

Dollar climbs to highest peak against Vietnamese dong

economy | 415475472

The U.S. dollar continued its recent rally, climbing to a fresh peak of over 23,800 against the dong after some banks raised its price Monday.

Digital transformation key to Vietnam
business 26/09/2022

Digital transformation key to Vietnam's ambitions of getting rich and clean

economy | 415465472

Digital transformation would be the key for Vietnam to achieve its targets of becoming a high-income country and a 'net-zero' emissions economy, an IFC vice president says.

Don’t let VND slide further, experts advise government
business 26/09/2022

Don’t let VND slide further, experts advise government

economy | 415455472

Vietnam should not let the dong slide further as maintaining a stable currency exchange rate is key to controlling inflation, experts said at an economic forum Sunday.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…