ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Constant returns to scale là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

Constant returns to scale

Phát âm

Xem phát âm Constant returns to scale »

Ý nghĩa

  (Econ) Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE

  (Econ) Sinh lợi không đổi theo quy mô.

  (Econ) Sinh lợi cố định theo quy mô.

Xem thêm Constant returns to scale »
Kết quả #2

constant /'kɔnstənt/

Phát âm

Xem phát âm constant »

Ý nghĩa

tính từ


  bền lòng, kiên trì
  kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
to remain constant to one's principles → trung thành với nguyên tắc của mình
  không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp
constant rain → mưa liên miên
constant chatter → sự nói không dứt, sự nói liên miên
  bất biến, không thay đổi

@constant
  (Tech) hằng số, số không đổi, hằng lượng; hệ số

@constant
  bằng số, hằng lượng, số không đổi
  c. of integration hằng số tích phân
  c. of proportionality hệ số tỷ lệ
  absolute c. hằng số tuyệt đối
  arbitrary c. hằng số tuỳ ý
  beam c. hằng số dầm
  characteristic c. hằng số đặc trưng
  coupling c. hằng số ngẫu hợp
  damping c. hằng số làm tắt dần
  dielectric c (vật lí) hằng số điện môi
  elastic c hằng số đàn hồi
  gravitation c. hằng số hấp dẫn
  logical c. (logic học) hằng lượng lôgic
  multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số
  nummerical hằng số
  oscillation c hằng số dao động
  plase c. hằng số pha
  separation c hằng số tách
  structural c. hằng số kết cấu
  time c hằng số thời gian
  transferr c. hằng số di chuyển

Xem thêm constant »
Kết quả #3

return /ri'tə:n/

Phát âm

Xem phát âm returns »

Ý nghĩa

danh từ


  sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
to reply by return of post → trả lời qua chuyến thư về
  vé khứ hồi ((cũng) return ticket)
  sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
  ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
  sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi
in return for someone's kindness → để đền đáp lại lòng tốt của ai
  sự dội lại (của tiếng)
  (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
  (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match)
  (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
  sự để lại chỗ cũ
  (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
  (điện học) dây về, đường về
  ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
  bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi)
return of the killed and wounded → bản thống kê những người chết và bị thương
official returns → bản thống kê chính thức
  việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
  (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ
'expamle'>many happy returns of the day
  chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
small profits and quick returns
  (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị

nội động từ


  trở lại, trở về
=to return home → trở về nhà
let us return to the subject → ta hây trở lại vấn đề
to return to one's old habits → lại trở lại những thói quen cũ

ngoại động từ


  trả lại, hoàn lại
to return a sum of money → trả lại một số tiền
to return a borrowed book → trả lại một quyển sách đã mượn
  gửi trả
his manuscript was returned to him → người ta đã gửi trả bản thảo cho ông ấy
  dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
  đáp lại (một sự thăm hỏi)
to return a visit → đi thăm đáp lễ
to return a bow (someone's greeting) → chào đáp lại một người nào
  trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác)
but   returned the old man   I am too weak to lift it → ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó
  để lại chỗ cũ
to return a book to the shelf → để một cuốn sách vào chỗ cũ ở trên giá
return swords → (quân sự) hãy tra kiếm vào vỏ
  ngỏ lời, tuyên (án)
to return thanks to someone → ngỏ lời cảm ơn người nào
to return a verdice → tuyên án
  khai báo (hàng tồn kho)
the total stocks are returned at 2,000 tons → bản thống kê cho biết tổng số hàng tồn kho là 2 000 tấn
to the result of an election → làm báo cáo chính thức về kết quả của một cuộc bầu cử
returning officer → người kiểm phiếu (có nhiệm vụ công bố tên người trúng cử)
  bầu (đại biểu) vào quốc hội
  (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe)
to return clubs → đánh theo quân bài nhép

@return
  quay lại; (toán kinh tế) làm lưu thông vốn
  expected r. (toán kinh tế) thu nhập trung bình

Xem thêm returns »
Kết quả #4

to /tu:, tu, tə/

Phát âm

Xem phát âm to »

Ý nghĩa

* giới từ, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) unto
  đến, tới, về
from earth to heaven → từ đất đến trời
the road to Hanoi → con đường đến Hà nội
to the north → về hướng bắc
  cho đến
to fight to the end → đánh đến cùng
you must drink it to the last drop → anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
to count up to twenty → đếm cho đến hai mươi
  cho, với
to explain something to somebody → giải thích điều gì cho ai
it may be useful to your friend → điều đó có thể có ích cho bạn anh
I'm not used to that → tôi không quen với cái đó
to be kind to somebody → tử tế với ai
  đối với, về phần
as to your friend → còn về phần bạn anh
  theo
to my mind → theo ý tôi
to sing to the violin → hát theo viôlông
  so với, hơn
I prefer this to that → tôi thích cái này hơn cái kia
  trước, đối, chọi
face to face → đối diện
two to one → hai chọi một
shoulder to shoulder → vai chen (kề) vai
  của; ở
secretary to the manager → thư ký của giám đốc
Vietnam's Ambassador to the Mongolian People's Republic → đại sứ Việt nam ở nước cộng hoà nhân dân Mông cổ
  để, được
he came to help me → anh ta đến để giúp đỡ tôi
we hope to see you soon → tôi hy vọng được sớm gặp anh
* giới từ
  (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
to go → đi
to see → thấy
* phó từ
  vào, lại
push the door to → hãy đẩy cửa đóng vào
to go to and fro → đi đi lại lại

Xem thêm to »
Kết quả #5

scale /skeil/

Phát âm

Xem phát âm scale »

Ý nghĩa

danh từ


  vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
  (thực vật học) vảy bắc
  vảy, vật hình vảy
  lớp gỉ (trên sắt)
  cáu cặn; bựa (răng)

động từ


  đánh vảy, lột vảy
  cạo lớp gỉ
  cạo cáu, cạo bựa
  tróc vảy, sầy vảy

danh từ


  cái đĩa cân
  (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
to hold the scales even → cầm cân nảy mực
'expamle'>to throw sword into scale
  lấy vũ khí làm áp lực
to turn the scale
  (xem) turn

ngoại động từ


  (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng
=to scale ten kilograms → cân được 10 kilôgam

danh từ


  sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ
to be high in the scale of creation → có tính chất sáng tạo ở trình độ cao
at the top of the scale → ở trình độ cao nhất
at the bottom of the scale → ở trình độ thấp nhất
  (âm nhạc) thang âm, gam
major scale → gam trưởng
minor scale → gam thứ
  số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi
scale map → bản đồ có tỷ lệ lớn
the scale to be one to fifty thousand → tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000
on a great scale → trên quy mô lớn
on a world scale → trên phạm vi toàn thế giới

động từ


  leo, trèo (bằng thang)
  vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ
to scale up → vẽ to ra; tăng cường
to scale down → vẽ nhỏ đi; giảm xuống
  có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau

@scale
  thang
  binary s. thang nhị phân
  circular s. (máy tính) thang tỷ lệ tròn, thang vòng
  decimal s. thang thập phân
  diagonal s. thang tỷ lệ ngang
  distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng
  expanded s. thang phóng đại
  frequency s. thang tần số
  logarithmic s. thang lôga
  non uniform s. thang không đều
  plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ
  ratio s. (thống kê) thang tỷ lệ
  recorder s. thang ghi
  time s. (máy tính) thang thời gian
  uniform s. (tô pô) thang đều

Xem thêm scale »

Tin được xem nhiều nhất

Dollar rises to all-time high against Vietnamese dong
business 26/09/2022

Dollar rises to all-time high against Vietnamese dong

economy | 415495473

The U.S. dollar continued to strengthen and reached its historic high against Vietnamese currency Saturday.

Textile and garment firms fear drop in profit as orders slow down
business 26/09/2022

Textile and garment firms fear drop in profit as orders slow down

economy | 415485473

Textile firms are bracing for a profit plunge in the second half of this year, with the number of new orders slowing down since the middle of the second quarter.

Dollar climbs to highest peak against Vietnamese dong
business 26/09/2022

Dollar climbs to highest peak against Vietnamese dong

economy | 415475473

The U.S. dollar continued its recent rally, climbing to a fresh peak of over 23,800 against the dong after some banks raised its price Monday.

Digital transformation key to Vietnam
business 26/09/2022

Digital transformation key to Vietnam's ambitions of getting rich and clean

economy | 415465473

Digital transformation would be the key for Vietnam to achieve its targets of becoming a high-income country and a 'net-zero' emissions economy, an IFC vice president says.

Don’t let VND slide further, experts advise government
business 26/09/2022

Don’t let VND slide further, experts advise government

economy | 415455473

Vietnam should not let the dong slide further as maintaining a stable currency exchange rate is key to controlling inflation, experts said at an economic forum Sunday.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…