Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Break even level of income là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1682 kết quả phù hợp.


Advertisement

break /breik/

Phát âm

Xem phát âm break »

Ý nghĩa

danh từ

((cũng) brake)
  xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  xe ngựa không mui

danh từ


  sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
  chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
  sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
without a break → không ngừng
 (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
  sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
to make a break with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
  sự lỡ lời; sự lầm lỗi
  sự vỡ nợ, sự bị phá sản
  sự thay đổi (thòi tiết)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
  (thông tục) dịp may, cơ hội
to get the breaks → gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
  (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
  mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)
'expamle'>break in the clouds
  tia hy vọng
break of day
  bình minh, rạng đông
* (bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke
  làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
=to break one's arm → bị gãy tay
to break a cup → đập vỡ cái tách
to break clods → đập nhỏ những cục đất
to break ground → vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
  cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
to break a journey → ngừng cuộc hành trình
to the silence → phá tan sự yên lặng
to break the spell → giải mê, giải bùa
to break a sleep → làm mất giấc ngủ
to break the telephone communications → làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
to break a records → phá kỷ lục
  xua tan, làm tan tác
to break the ranks → phá bỏ hàng ngũ
to break the clouds → xua tan những đám mây
to bulk → bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)
  phạm, phạm vi, xâm phạm
to break the law → phạm luật
to break one's promise (word); to break faith with someone → bội ước, không giữ lời hứa với ai
to the peace → làm rối trật tự chung
  truyền đạt, báo (tin)
to break one's mind to... → truyền đạt ý kiến của mình cho...
to break news → báo tin
  làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết
to break someone's health → làm ai mất sức, làm ai suy nhược
to break someone's courage → làm ai mất hết can đảm
to break someone's will → làm nhụt ý chí của ai
to break someone's heart → làm ai đau lòng
to break bank → ăn hết tiền của nhà cái
to break an officer → (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan
  ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi
to break a current → ngăn dòng nước
to break [the force of] a blow → đỡ một miếng đòn
to break a fall → đỡ cho khỏi bị ngã
  làm cho thuần thục; tập luyện
to break a hoser → tập ngựa
  đập tan; đàn áp, trấn áp
to break a rebellion → đàn ạp một cuộc nổi loạn
  sửa chữa
to break someone of a hanit → sửa chữa cho ai một thói quen
  mở, mở tung ra, cạy tung ra
to a letter open → xé lá thư
to break a way → mở đường
to break gaol → vượt ngục

nội động từ


  gãy, đứt, vỡ
the branch broke → cành cây gãy
the abscerss breaks → nhọt vỡ
  chạy tán loạn, tan tác
enemy troops break → quân địch bỏ chạy tán loạn
  ló ra, hé ra, hiện ra
day broke → trời bắt đầu hé sáng
  thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)
to break from someone's bonds → thoát khỏi sự ràng buộc của ai
to break free (loose) → trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
  suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản
his health is breaking → sức khoẻ của anh ta sút đi
his heart breaks → anh ta đau lòng đứt ruột
a merchant breaks → một nhà buôn bị phá sản
  thay đổi
the weather begins to break → thời tiết bắt đầu thay đổi
  vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)
his voice breaks → hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động)
  đột nhiên làm; phá lên
to break into tears → khóc oà lên
to break into a gallop → đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)
  cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
to break with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
  phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà
to break out of prison → phá ngục mà ra; vượt ngục
to through obstacles → vượt qua mọi trở ngại
to break through the enemy's line → chọc thủng phòng tuyến của địch
'expamle'>to break away
  trốn thoát, thoát khỏi
  bẻ gãy, rời ra
to break down
  đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành
=to break down a wall → đạp đổ bức tường
to break down the enemy's resistance → đập tan sự kháng cự của quân địch
  suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...)
  vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận
  bị pan, bị hỏng (xe cộ)
  phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích
'expamle'>to break forth
  vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra
to break in
  xông vào, phá mà vào (nhà...)
  ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện)
  can thiệp vào
  tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...)
to break off
  rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra
  ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi
  cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
=to break off with someone → cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
'expamle'>to break out
  bẻ ra, bẻ tung ra
  nổ bùng, nổ ra
=to war broke out → chiến tranh bùng nổ
  nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt)
  trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...)
  kêu to, phá lên (cười...)
to break out laughing → cười phá lên
  (hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...)
  kéo lên và mở tung ra (cờ)
to break up
  chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...)
  chia lìa, chia ly, lìa nhau
  nghỉ hè (trường học)
  sụt lở; làm sụt lở (đường sá)
  thay đổi (thời tiết)
  suy yếu đi (người)
  đập vụn, đập nát
to break bread with
  ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
to break even
  (xem) even
to break the ice
  (xem) ice
to break a lance with someone
  (xem) lance
to break the neck of
  (xem) beck
to break Priscian's head
  nói (viết) sai ngữ pháp
to break on the wheel
  (xem) wheel

@break
  (Tech) cắt, ngắt, mở (d); công tắc; khe tối thiểu; mở mạch thình lình; cắt, ngắt, mở (đ)

@break
  làm vỡ, đứt, dời ra
  b. off ngắt

Xem thêm break »
Advertisement

even /'i:vən/

Phát âm

Xem phát âm even »

Ý nghĩa

danh từ

(thơ ca)
  chiều, chiều hôm

tính từ


  bằng phẳng
  ngang bằng, ngang
  (pháp lý); (thương nghiệp) cùng
of even date → cùng ngày
  điềm đạm, bình thản
an even temper → tính khí điềm đạm
  chẵn (số)
  đều, đều đều, đều đặn
an even tempo → nhịp độ đều đều
an even pace → bước đi đều đều
  đúng
an even mile → một dặm đúng
  công bằng
an even exchange → sự đổi chác công bằng
'expamle'>to be (get) even with someone
  trả thù ai, trả đũa ai
to break even
  (từ lóng) hoà vốn, không được thua
* phó từ
  ngay cả, ngay
=to doubt even the truth → nghi ngờ ngay cả sự thật
  lại còn, còn
this is even better → cái này lại còn tốt hơn
  (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng
'expamle'>even if; even though
  ngay cho là, dù là
even now; even then
  mặc dù thế
even so
  ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì
=there deen to be shortcoming in the book, even so it's a good one → sách có thể có nhược điểm, nhưng dù có đúng như thế thì cũng vẫn là quyển sách tốt

ngoại động từ


  san bằng, làm phẳng
  làm cho ngang, làm bằng
to even up → làm thăng bằng
  bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)
to even up on somebody
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng))
  trả miếng ai, trả đũa ai

@even
  (Tech) thuộc số chẵn; đều; bằng phẳng

@even
  chẵn; bằng, đều nhau // ngay khi, ngay cả

Xem thêm even »

level /'levl/

Phát âm

Xem phát âm level »

Ý nghĩa

danh từ


  ống bọt nước, ống thuỷ
  mức, mực; mặt
the level of the sea → mặt biển
  (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau
on a level with → ngang hàng với, bằng
to rise to a highter level → tiến lên một trình độ, cao hơn
to establish diplomatic relations at ambassadorial level → thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ
'expamle'>on the level
  (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được
=to do something on the level → làm gì một cách thật thà
'expamle'>to find one's own level
  tìm được địa vị xứng đáng

tính từ


  phẳng, bằng
=level ground → đất bằng, mặt đất bằng phẳng
  cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức
a very level race → một cuộc chạy đua ngang tài ngang sức
'expamle'>to do one's level best
  nổ lực, làm hết sức mình
to have a level head
  bình tĩnh, điềm đạm

ngoại động từ


  san phẳng, san bằng
=to level the ground → san bằng mặt đất
to level down → hạ thấp xuống cho bằng
to level to (with) the ground; to level in the dust → san bằng, phá bằng
  làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau
  chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...)
to level a gun at (against) somebody → chĩa súng vào ai
to level criticsms at (against) somebody → chĩa lời phê bình vào ai, nhắm ai mà phê bình
to level off
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng
  (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh)

@level
  mức, cấp // nằm ngang bằng phẳng on a l. ở mức trung bình, cân
  bằng; out of l. nghiêng lệch; l. with cân bằng với
  l. of adstraction (logic học) mức độ trừu tượng
  l. of prices (toán kinh tế) mức giá
  acceptable quality l. (thống kê) mức chất lượng chấp nhận được. mức lẫn loại
  cho phép
  confidence l. mức tin cậy
  energy l. (vật lí) mức năng lượng
  intensity l. mức cường độ
  overload l. mức quá tải
  pressure l. mức áp suất
  pressure spectrum l. mức phổ áp
  significance l. (thống kê) mức ý nghĩa
  velocity l. mức vận tốc

Xem thêm level »
Advertisement

of /ɔv, əv/

Phát âm

Xem phát âm of »

Ý nghĩa

* giới từ
  của
the works of shakespeare → những tác phẩm của Sếch xpia
  thuộc, của, ở
Mr. X of Oklahoma → ông X thuộc người bang Ô cla hô ma, ông X ở Ô cla hô ma
Mr. David of London Times → ông Đa vít, phóng viên tờ thời báo Luân đôn
we of the working class → chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
  về
to think of someone → nghĩ về ai
to hear of someone → nghe nói về ai
  vì
to die of tuberculosis → chết vì bệnh lao
  làm bằng, bằng
a house of wood → cái nhà bằng gỗ
made of plastic → làm bằng chất dẻo
  gồm có
a family of eight → một gia đình gồm co tám người
a man of ability → một người có năng lực
  từ, ở
to come of a good family → xuất thân từ một gia đình tốt
to expwct something of somebody → mong đợi cái gì ở ai
  trong, trong đám
one of my friends → một trong những người bạn của tôi
he is ot of the best → anh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
  cách
within 50km of Hanoi → cách Hà nội trong vòng 50 km
south of Hanoi → về phía nam Hà nội
  trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
of recent years → trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
he came of a Saturday → anh ta đến vào ngày thứ bảy
of old; of yore → xưa, ngày xưa
  khỏi, mất...
to care of a disease → chữa khỏi bệnh
to get rid of something → tống khứ cái gì đi
to be robbed of one's money → bị lấy trộm mất tiền
  về phần
it's kind of you to come → (về phần) anh đến được thật là tốt quá
  (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
the city of Hanoi → thành phố Hà nội
the rays of the sun → tia mặt trời
a glass of wine → cốc rượu vang
  (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
Doctor of Law → tiến sĩ luật
Bachelor of Arts → tú tài văn chương
  (đứng sau một động từ ngụ ý nêm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
to smell of flowers → ngửi toàn mùi hoa
he reeks of tobacco → nó sặc mùi thuốc lá
  (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
to be blind of one eye → mù một mắt
to be hard of heart → tàn nhẫn
to be hard of hearing → nghễnh ngãng
  (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
forsaken of God and man → bị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
unseen of any → không ai nhìn thấy
  of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
a fool of a man → một người dại đột
a beauty of a girl → một cô gái đẹp
  of it (hư từ; không dịch)
we had a good time of it → chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
he made short work of it → hắn làm rất khẩn trương, hắn không kéo dài lề mề

Xem thêm of »

Income

Phát âm

Xem phát âm Income »

Ý nghĩa

  (Econ) Thu nhập
+ Số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ do một cá nhân, hay công ty hay một nền kinh tế nhận được trong một khoảng thời gian nhất định.

Xem thêm Income »
Advertisement

income /'inkəm/

Phát âm

Xem phát âm income »

Ý nghĩa

danh từ


  thu nhập, doanh thu, lợi tức
national income → thu nhập quốc dân
to live within one's income → sống trong phạm vi số tiền thu nhập
to live beyond one's income → sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán

@income
  (toán kinh tế) thu nhập
  annual i. thu nhập hàng năm
  national i. thu nhập quốc dân

Xem thêm income »

abnormal end of task

Phát âm

Xem phát âm abnormal end of task »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc bất thường (một) nhiệm vụ

Xem thêm abnormal end of task »
Advertisement

abnormal end of transmission

Phát âm

Xem phát âm abnormal end of transmission »

Ý nghĩa

  (Tech) kết thúc truyền bất thường

Xem thêm abnormal end of transmission »

Abnormal profits

Phát âm

Xem phát âm Abnormal profits »

Ý nghĩa

  (Econ) Lợi nhuận dị thường
+ Xem SUPER NORMAL PROFITS

Xem thêm Abnormal profits »
Advertisement

Absolute income hypothesis

Phát âm

Xem phát âm Absolute income hypothesis »

Ý nghĩa

  (Econ) Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
+ Giả thuyết này cho rằng các chi phí cho tiêu dùng (C) là một hàm số của thu nhập khả dụng của cá nhân (Yd): C = C (Yd).

Xem thêm Absolute income hypothesis »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153002

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 325446

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95925412

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80625395

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1225369

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90325369

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762693

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372691

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725246

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525241

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…