Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Ability to pay theory là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 7827 kết quả phù hợp.


Advertisement

Ability to pay theory

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.

Xem thêm »
Advertisement

ability /ə'biliti/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  năng lực, khả năng (làm việc gì)
  (số nhiều) tài năng, tài cán
a man of abilities → một người tài năng
* (pháp lý)
  thẩm quyền
  (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết)
to be best of one's ability → với tư cách khả năng của mình

@ability
  khả năng

Xem thêm »

to /tu:, tu, tə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* giới từ, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) unto
  đến, tới, về
from earth to heaven → từ đất đến trời
the road to Hanoi → con đường đến Hà nội
to the north → về hướng bắc
  cho đến
to fight to the end → đánh đến cùng
you must drink it to the last drop → anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
to count up to twenty → đếm cho đến hai mươi
  cho, với
to explain something to somebody → giải thích điều gì cho ai
it may be useful to your friend → điều đó có thể có ích cho bạn anh
I'm not used to that → tôi không quen với cái đó
to be kind to somebody → tử tế với ai
  đối với, về phần
as to your friend → còn về phần bạn anh
  theo
to my mind → theo ý tôi
to sing to the violin → hát theo viôlông
  so với, hơn
I prefer this to that → tôi thích cái này hơn cái kia
  trước, đối, chọi
face to face → đối diện
two to one → hai chọi một
shoulder to shoulder → vai chen (kề) vai
  của; ở
secretary to the manager → thư ký của giám đốc
Vietnam's Ambassador to the Mongolian People's Republic → đại sứ Việt nam ở nước cộng hoà nhân dân Mông cổ
  để, được
he came to help me → anh ta đến để giúp đỡ tôi
we hope to see you soon → tôi hy vọng được sớm gặp anh
* giới từ
  (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
to go → đi
to see → thấy
* phó từ
  vào, lại
push the door to → hãy đẩy cửa đóng vào
to go to and fro → đi đi lại lại

Xem thêm »
Advertisement

pay /pei/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

ngoại động từ

paid /peid/
  trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
to high wages → trả lương cao
to pay somebody → trả tiền ai
to pay a sum → trả một số tiền
to pay one's debt → trả nợ, thanh toán nợ
to pay taxes → nộp thuế
  (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại
  dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...)
to pay a visit → đến thăm
to pay one's respects to someone → đến chào ai
to pay someone a compliment → ngỏ lời khen ngợi, ca tụng ai
to pay attention to → chú ý tới
  cho (lãi...), mang (lợi...)
it pays six per cent → món đó cho sáu phần trăm lãi

nội động từ


  trả tiền
  (+ for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả
he shall pay for it → hắn sẽ phải trả giá đắt về việc đó
  có lợi; mang lợi, sinh lợi
this concern does not pay → công việc kinh doanh chẳng lợi lộc gì
to pay away
  trả hết, thanh toán, trang trải
  (hàng hải) thả (dây chuyền...)
to pay back
  trả lại, hoàn lại
to pay down
  trả tiền mặt
to pay in
  nộp tiền
to pay off
  thanh toán, trang trải
  trả hết lương rồi cho thôi việc
  giáng trả, trả đũa, trả thù
  cho kết quả, mang lại kết quả
  (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền)
to pay out
  (như) to pay away
  trả thù, trừng phạt (ai)
to pay up
  trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra
to pay someone in his own coin
  (xem) coin
to pay through the nose
  (xem) nose
he who pays the piper calls the tume
  ai trả tiền thì người ấy có quyền
to pay one's way
  không mang công việc mắc nợ
to pay for one's whistle
  phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình

ngoại động từ


  sơn, quét hắc ín

@pay
  trả, trả giá p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)

Xem thêm »

theory /'θiəri/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  thuyết, học thuyết
Darwin's theory of evolution → thuyết tiến hoá của Đác uyn
  thuyết riêng
there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes → có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên
  lý thuyết, lý luận, nguyên lý
good in theory but inapplicable in practice → hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành

@theory
  lý thuyết, lý luận học thuyết
  t. of algebras lý thuyết các đại số
  t. of approximation lý thuyết xấp xỉ
  t. of conbinations lý thuyết tổ hợp
  t. of correspondence (hình học) (đại số) lý thuyết tương ứng
  t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động
  t. of elasticity lý thuyết đàn hồi
  t. of equations lý thuyết phương trình
  t. of errors lý thuyết sai số
  t. of fields lý thuyết trường
  t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức
  t. of function of a real variable lý thuyết hàm biến thực
  t. of group lý thuyết nhóm
  t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn
  t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ
  t. of matrices lý thuyết ma trận
  t. of numbers lý thuyết số
  t. of plasticity lý thuyết dẻo
  t. of point sets lý thuyết tập hợp điểm
  t. of probability lý thuyết xác suất
  t. of relativity học thuyết tương đối
  t. of rings lý thuyết vành
  t. of strength lý thuyết sức bền
  t. of types (logic học) lý thuyết kiểu
  t. of units lý thuyết các đơn vị
  t. of weighted smoothing (thống kê) lý thuyết về san bằng có trọng lượng
  additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan
  additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số
  algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số
  analytic t. of numbers giải tích các số
  deductive t. (logic học) lý thuyết suy diễn
  decision t. lý thuyết quyết định
  field t. lý thuyết trường
  formal t. (logic học) lý thuyết hình thức
  frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số
  function t. (giải tích) lý thuyết hàm
  game t. lý thuyết trò chơi
  geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số
  group t. lý thuyết nhóm
  homology t. lý thuyết đồng điều
  homotopy t. lý thuyết đồng luân
  informal t. (logic học) lý thuyết không hình thức
  information t. lý thuyết thông tin
  kinetic t. of gases lý thuyết khí động học
  menbrane t. lý thuyết màng
  meson field t. lý thuyết trường mêzon
  multiplivative ideal t. (đại số) lý thuyết iđêan nhân
  numbers t. lý thuyết số
  object t. (logic học) lý thuyết đối tượng
  perturbation t. (giải tích) lý thuyết nhiễu loạn
  potential t. lý thuyết thế vị
  proof t. (logic học) lý thuyết chứng minh
  quantized field t. lý thuyết trường lượng tử
  queneing t. (xác suất) lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông
  ramified t. of types (logic học) lý thuyết kiểu rẽ nhánh
  relative homology t. (tô pô) lý thuyết đồng đều tương đối
  relativity t. lý thuyết tương đối
  reliability t. (điều khiển học) lý thuyết độ tin cậy
  renewal t. (thống kê) lý thuyết phục hồi
  sampling t. lý thuyết lấy mẫu
  scheduling t. lý thuyết thời gian biểu
  shear t. lý thuyết [cắt, trượt]
  nified field t. (vật lí) lý thuyết trường thống nhất
  value distribution t. (giải tích) lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích)

Xem thêm »
Advertisement

1 to 1 relationship

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) quan hệ 1 đối 1

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151696

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 315063

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95915056

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90315052

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1215044

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80615042

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…