Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Ability and earnings là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 2426 kết quả phù hợp.


Advertisement

Ability and earnings

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Năng lực và thu nhập
+ Thước đo về khả năng và trình độ (học vấn) có tương quan chặt chẽ với nhau, làm tăng khả năng là phần lớn lợi tức được ước tính do giáo dục trên thực tế cũng chính là lợi tức do năng lực

Xem thêm »
Advertisement

ability /ə'biliti/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  năng lực, khả năng (làm việc gì)
  (số nhiều) tài năng, tài cán
a man of abilities → một người tài năng
* (pháp lý)
  thẩm quyền
  (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết)
to be best of one's ability → với tư cách khả năng của mình

@ability
  khả năng

Xem thêm »

AND

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) VÀ (mạch luận lý)

Xem thêm »
Advertisement

and /ænd, ənd, ən/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* liên từ
  và, cùng, với
to buy and sell → mua và bán
you and I → anh với (và) tôi
  nếu dường như, tuồng như là
let him go and need be → hãy để anh ta đi nếu cần
  còn
I shall go and you stay here → tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
  (không dịch)
coffee and milk → cà phê sữa
four and thirty → ba mươi tư
two hundred and fifty → hai trăm năm mươi
to walk two and two → đi hàng đôi
better and better → ngày càng tốt hơn
worse and worse → ngày càng xấu hơn
miles and miles → hàng dặm hàng dặm, rất dài
there are books and books → sách thì cũng có ba bảy loại
try and come → hãy gắng đến
try and help me → hãy gắng giúp tôi

Xem thêm »

earnings /'ə:niɳz/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ

số nhiều
  tiền kiếm được, tiền lương
  tiền lãi

Xem thêm »
Advertisement

abandon /ə'bændən/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope → từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children → ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to → đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

danh từ


  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon → phóng túng

@abandon
  (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151620

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314436

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314428

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914427

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214420

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614414

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…