Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Abatement cost là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 150 kết quả phù hợp.


Advertisement

Abatement cost

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
+ Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường.

Xem thêm »
Advertisement

abatement /ə'beitmənt/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt
  sự hạ (giá), sự bớt (giá)
  sự chấm dứt, sự thanh toán
  (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
abatement of a contract → sự huỷ bỏ một hợp đồng

Xem thêm »

Cost

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Chi phí.
+ Nói chung đây là một thước đo nững gì phải trả để có được một cái gì đó, hoặc bằng cách mua, trao đổi hay sản xuất.

Xem thêm »
Advertisement

cost /kɔst/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  giá
the cost of living → giá sinh hoạt
prime (first) cost → giá vốn
  chi phí, phí tổn
to cut costs → giảm các món chi
  sự phí (thì giờ, sức lực)
  (pháp lý) (số nhiều) án phí
  (nghĩa bóng) giá phải trả
'expamle'>at all costs; at any cost
  bằng bất cứ giá nào
at the cost of...
  phải trả bằng giá...
to count the cost
  (xem) count
to live at someone's cost
  sống bám vào ai, sống nhờ vào ai
=to one's cost → (nghĩa bóng) mình phải gánh hết mọi thiệt hại tai hoạ
to know to one's own cost → phải qua nhiều nỗi gian nan mới biết được

nội động từ


  trị giá; phải trả
the bicycle cost me 900đ → tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 900đ
  đòi hỏi
making a dictionary costs much time and care → soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu
  gây tổn thất; làm mất
carelessness may cost one one's life → sự cẩu thả có thể làm mất mạng
  (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng
this costs next to nothing → cái này chẳng đáng giá gì

@cost
  (Tech) chi phí; giá thành

@cost/benefit analysis
  (Tech) phân tích lợi/chi, phân tích hiệu quả kinh tế

@cost/performance ratio
  (Tech) tỉ số chi phí/hiệu suất

@cost/productivity ratio
  (Tech) tỉ số chi phí/năng suất

@cost
  (toán kinh tế) chi phí, phí tổn
  c. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
  c. of observation (thống kê) phí tổn quan trắc; giá thành quan sát
  c. of ordering giá đặt hàng
  c. of production giá thành sản xuất
  c. of a sample phí tổn của mẫu
  manufacturing c. giá thành sản suất
  marginal c. chi phí giới hạn
  prime c. giá thành sản phẩm
  purchasing c. giá bán lẻ

Xem thêm »

abatement /ə'beitmənt/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt
  sự hạ (giá), sự bớt (giá)
  sự chấm dứt, sự thanh toán
  (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
abatement of a contract → sự huỷ bỏ một hợp đồng

Xem thêm »
Advertisement

Absolute cost advantage

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối.
+ Một khái niệm đề cập tới những lợi thế của các hãng đã thiết lập, vì thế các hãng này có thể duy trì chi phí trung bình thấp hơn so với các hãng mới nhập ngành không phụ thuộc vào mức sản lượng. (Xem Barriers to entry)

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151601

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314265

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914256

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314254

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214249

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614242

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…