Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ 2 way device là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 296 kết quả phù hợp.


Advertisement

way /wei/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  đường, đường đi, lối đi
way in → lối vào
way out → lối ra
way through → lối đi qua
a public way → con đường công cộng
covered way → lối đi có mái che, nhà cầu
permanent way → nền đường sắt (đã làm xong)
to be on one's way to → trên đường đi tới
on the way → dọc đường
to be under way → đang đi, đang trên đường đi (nghĩa bóng) đang tiến hành
to lose one's → lạc đường
to find way home → tìm đường về nhà
to block (stop) the way → ngăn (chặn, chắn) đường
to clear the way → dọn đường; mở thông đường
to make the best of one's way → đi thật nhanh
to make way for → tránh đường cho, để cho qua
to pave the way for → mở đường cho, chuẩn bị cho
in the way → làm trở ngại, chặn lối, ngáng đường
to be in someone's way → làm trở ngại ai, ngáng trở ai
to get out of the way of someone → tránh khỏi đường đi của ai
to stand in the way of someone → chặn đường (tiến lên) của ai
  đoạn đường, quãng đường, khoảng cách
it's a long way from Hanoi → cách Hà nội rất xa
to go a long way → đi xa
to be still a long way off perfection → còn xa mới hoàn mỹ được
  phía, phương, hướng, chiều
the right way → phía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
the wrong way → phía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
which way is the wind blowing? → gió thổi theo phương nào?
this way → hướng này
this way out → đường ra phía này
  cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
in no way → chẳng bằng cách nào
to go the right way to → chọn cách tốt để
to go one's own way → làm theo cách của mình
to see one's way to → có cách để
to find way to → tìm ra cách để
to have one's own way → làm theo ý muốn; muốn gì được nấy
where there is a will there is a way → có chí thì nên
  cá tính, lề thói
in the way of business → theo thói thường, theo lề thói
English ways of living → lối sống Anh
in a friendly way → một cách thân mật
way of speaking → cách nói
it is his way → đó là cá tính của nó
it is the way of the world → lề thói chung là thế; mọi người cũng làm như thế cả
ways and customs → phong tục lề thói
to be ignorant of the ways of society → không biết phép xã giao
  việc; phạm vi, thẩm quyền
it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my way → không phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
  (thông tục) vùng ở gần
to live somewhere Hanoi way → ở đâu đó gần Hà nội
  tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết
to be in a bad way → ở vào tình trạng xấu
to be in a fair way of (to) → ở trong tình thế thuận lợi để
  mức độ, chừng mực
in a small way → ở mức thấp, tầm thường; nho nhỏ
  loại
something in the way of stationery → cái gì đó thuộc loại đồ dùng văn phòng
  mặt, phương diện
in many ways → về nhiều mặt
in no way → chẳng mặt nào, tuyệt nhiên không
  sự tiến bộ, sự thịnh vượng
to make one's [own] way → làm ăn thịnh vượng
to make way → tiến, tiến bộ
  quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động
way of business → ngành kinh doanh
to be in a large way of business → kinh doanh quy mô lớn
  (hàng hải) sự chạy; tốc độ
to gather way → tăng tốc độ
to lose way → giảm tốc độ
to get under way → lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
to be under way; to have way on → đang chạy (tàu thuỷ)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng
way ahead (back, down, off, up) → đằng trước (đằng sau, phía dưới, đằng xa, phía trên)
to know someone way back in 1950 → quen biết người nào từ năm 1950
'expamle'>by the way
  (xem) by
by way of
  đi qua, bằng con đường
=by way of Haiphong → bằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng
  như là, coi như là, như thể
by way of compliment → như là một lời khen
the farthest way about is the nearest way home
the longest way round is the shortest way home
  (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa
to give way
  (xem) give
to go out of one's way to be rude
  hỗn xược một cách vô cớ
to go the way of all the earth
to go the way of all flesh
to go the way of nature
  (xem) go
to lead the way
  (xem) lead
parting of the ways
  (xem) parting
to put oneself out of the way
  chịu phiền chịu khó để giúp người khác

@way
  con đường; phương pháp
  w. of behavior (điều khiển học) phương pháp sử lý

Xem thêm »
Advertisement

device /di'vais/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  phương sách, phương kế; chước mưu
  vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc
a control device → dụng cụ điều khiển
an electronic device → dụng cụ điện tử
  hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng
  châm ngôn; đề từ
to leave someone to his own devices
  để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy

@device
  (Tech) dụng cụ; thiết bị, bộ; máy; cơ cấu; kế hoạch; biểu tượng

@device
  (máy tính) thiết bị, dụng cụ, bộ phận
  accounting d. thiết bị đếm
  analogue d. thiết bị mô hình
  average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung
  bình
  code d. thiết bị lập mã
  codingd. thiết bị lập mã
  electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử
  input d. thiết bịvào
  locking d. thiết bị khoá
  null d. thiết bị không
  output d. thiết bị ra
  plotting d. dụng cụ vẽ đường cong
  protective d. thiết bị bảo vệ
  safety d. thiết bị bảo vệ
  sensing d. thiết bị thụ cảm
  short time memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn
  storage d. thiết bị nhớ
  warning d. thiết bị báo hiệu trước

Xem thêm »

2-way device

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát

Xem thêm »
Advertisement

2D configuration

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) cấu hình 2 chiều, cấu hình phẳng

Xem thêm »

2D image

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) ảnh 2 chiều, ảnh phẳng

Xem thêm »
Advertisement

2D module = two-dimensional module

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) mô đun hai chiều

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151612

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314358

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914349

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314348

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214342

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614335

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…