Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ 1 to many relationship là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 7249 kết quả phù hợp.


Advertisement

1 to many relationship

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) quan hệ 1 đối nhiều

Xem thêm »
Advertisement

to /tu:, tu, tə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* giới từ, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) unto
  đến, tới, về
from earth to heaven → từ đất đến trời
the road to Hanoi → con đường đến Hà nội
to the north → về hướng bắc
  cho đến
to fight to the end → đánh đến cùng
you must drink it to the last drop → anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
to count up to twenty → đếm cho đến hai mươi
  cho, với
to explain something to somebody → giải thích điều gì cho ai
it may be useful to your friend → điều đó có thể có ích cho bạn anh
I'm not used to that → tôi không quen với cái đó
to be kind to somebody → tử tế với ai
  đối với, về phần
as to your friend → còn về phần bạn anh
  theo
to my mind → theo ý tôi
to sing to the violin → hát theo viôlông
  so với, hơn
I prefer this to that → tôi thích cái này hơn cái kia
  trước, đối, chọi
face to face → đối diện
two to one → hai chọi một
shoulder to shoulder → vai chen (kề) vai
  của; ở
secretary to the manager → thư ký của giám đốc
Vietnam's Ambassador to the Mongolian People's Republic → đại sứ Việt nam ở nước cộng hoà nhân dân Mông cổ
  để, được
he came to help me → anh ta đến để giúp đỡ tôi
we hope to see you soon → tôi hy vọng được sớm gặp anh
* giới từ
  (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
to go → đi
to see → thấy
* phó từ
  vào, lại
push the door to → hãy đẩy cửa đóng vào
to go to and fro → đi đi lại lại

Xem thêm »

many /'meni/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

tính từ

more; most
  nhiều, lắm
many people think so → nhiều người nghĩ như vậy
'expamle'>many a
  hơn một, nhiều
=many a time → nhiều lần
many a man think so → nhiều người nghĩ như vậy
'expamle'>for many a long day
  trong một thời gian dài
to be one too many
  thừa
to be one too many for
  mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được

danh từ


  nhiều, nhiều cái, nhiều người
the many
  số đông, quần chúng
=in capitalist countries the many have to labour for the few → trong các nước tư bản số đông phải lao động cho một thiểu s

@many
  nhiều as m. as cũng nhiều như; no so m. as không nhiều bằng; the
  m. đại bộ phận

Xem thêm »
Advertisement

relationship /ri'leiʃnʃip/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  mối quan hệ, mối liên hệ
the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalism → quan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản
  sự giao thiệp
to be in relationship with someone → đi lại giao thiệp với ai
  tình thân thuộc, tình họ hàng
the relationship by blood → tình họ hàng ruột thịt

@relationship
  hệ thức, liên hệ, sự quan hệ

Xem thêm »

1-byte character code

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) mã ký tự 1 bai

Xem thêm »
Advertisement

1-byte character set

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ ký tự 1 bai

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151619

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314431

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314423

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914422

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214415

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614409

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…