Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ 1 byte character string là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 193 kết quả phù hợp.


Advertisement

byte

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) bai (8 bit)

Xem thêm »
Advertisement

character /'kæriktə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  tính nết, tính cách; cá tính
  đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
work that locks character → tác phẩm không có gì đặc sắc
  chí khí, nghị lực
a man of character → người có chí khí
  nhân vật
the characters in a novel → những nhân vật trong một quyển tiểu thuyết
a public character → nhân vật nổi tiếng
  người lập dị
character actor → diễn viên chuyên đóng vai lập dị
  tên tuổi, danh tiếng, tiếng
to have an excellent character for honesty → nổi tiếng về chân thật
  giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...)
a good character → giấy chứng nhận tốt
  chữ; nét chữ (của ai)
books in chinese character → sách chữ Trung quốc
in (out of) character
  hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai

@character
  (Tech) tính chất; ký tự (chữ số dấu), mẫu tự; tổ hợp điện mã

@character
  (đại số) đặc trưng, đặc tính; đặc số; (máy tính) dấu chữ
  conjugate c. (đại số) đặc trưng liên hợp
  group c. đặc trưng nhóm
  irreducible c. tính chất không khả quy
  non principal c. tính không chính
  perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
  principal c. đặc trưng chính

Xem thêm »

string /striɳ/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  dây, băng, dải
  thớ (thịt...); xơ (đậu...)
  dây đàn
the strings → đàn dây
to touch the strings → đánh đàn
  chuỗi, xâu, đoàn
a string of pearls → một chuỗi hạt ngọc
a string of onions → một xâu hành
a string of horses → một đoàn ngựa
  bảng ghi điểm (bia)
  đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
  vỉa nhỏ (than)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)
'expamle'>the first string
  quân bài chủ
  nơi nương tựa chính
to have two strings to one's bow
  (xem) bow
to have somebody on a string
  điều khiển được ai
to harp on one string
  cứ chơi mãi một điệu
to pull the strings
  (xem) pull
to touch a string
  (nghĩa bóng) đụng đến tâm can

ngoại động từ

strung
  buộc bằng dây, treo bằng dây
  lên (dây đàn); căng (dây)
  ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
=highly strung nerves → thần kinh quá căng thẳng
  tước xơ (đậu)
  xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
  (thông tục) to string someone along đánh lừa ai

nội động từ


  kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
  đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)
to string along with somebody
  đi với ai, đi theo ai
to string up somebody
  treo cổ ai

@string
  dây; (máy tính) dòng

Xem thêm »
Advertisement

1-byte character code

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) mã ký tự 1 bai

Xem thêm »

1-byte character set

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ ký tự 1 bai

Xem thêm »
Advertisement

1-byte character string

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) chuỗi ký tự 1 bai

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 3/22/21

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38151602

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 3/17/21

Vietnam lifts rice export ban

economy | 314267

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 3/18/21

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95914258

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
business 3/17/21

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90314256

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

news 3/17/21

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1214251

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
news 3/17/21

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80614244

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…